Đến nội dung chính

shuō

Lời tháo ra khỏi miệng rồi chạm tới người nghe: 说

Hình ảnh Lời tháo ra khỏi miệng như sợi chỉ, vươn về phía người kia.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. lời được chuyển nguyên vẹn

    明天有空。

    tā shuō míngtiān yǒu kòng

    Anh ấy bảo mai rảnh.

  2. tháo được thứ tiếng ấy ra

    你会中文吗?

    nǐ huì shuō Zhōngwén ma

    Bạn nói được tiếng Trung không?

    说 là phát ra lời, 谈 là bàn bạc, còn 告诉 là báo cho ai biết một chuyện.

  3. lời thắt thành nút

    好了明天见。

    shuōhǎo le míngtiān jiàn

    Đã hẹn mai gặp rồi mà.

  4. lời rơi trúng mình

    老板了我一顿。

    lǎobǎn shuō le wǒ yí dùn

    Tôi bị sếp mắng cho một trận.

    说了我一顿 không phải 'nói về tôi' mà là 'mắng tôi một trận'.

  5. không lời nào cắt gọn được

    这件事不好

    zhè jiàn shì bù hǎo shuō

    Chuyện này khó nói lắm.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung