得
de
得 là ô cửa sổ mở ra ngay sau động từ
Hình ảnh Bạn nói xong động từ, phía sau nó bật mở một ô cửa sổ. Qua ô cửa ấy bạn thấy chuyện đã ra sao.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 得
-
ô cửa cho thấy nhanh cỡ nào
他跑得很快。
tā pǎo de hěn kuài
Anh ấy chạy nhanh lắm.
-
ô cửa cho thấy có trúng không
你说得对。
nǐ shuō de duì
Anh nói đúng đấy.
-
ô cửa cho thấy tốt hay không
我昨天晚上睡得不好。
wǒ zuótiān wǎnshang shuì de bù hǎo
Tối qua tôi ngủ không ngon.
-
ô cửa cho thấy có nổi không
这个箱子我搬得动。
zhège xiāngzi wǒ bān de dòng
Cái thùng này tôi khiêng nổi.
Động từ cộng 得 cộng kết quả nghĩa là làm nổi tới kết quả đó. Phủ định là 搬不动.
-
ô cửa cho thấy sớm muộn
你今天来得太早了。
nǐ jīntiān lái de tài zǎo le
Hôm nay anh đến sớm quá.
Trước động từ thì dùng 地, sau động từ thì dùng 得. 慢慢地走 là dáng đi, 走得很慢 là kết quả của việc đi.