过
guo
过 là con dấu đóng trong hộ chiếu
Hình ảnh Một con dấu đóng cộp vào hộ chiếu. Nó chứng minh bạn từng đi qua, chứ không phải bạn đang ở đó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 过
-
nơi từng đi qua
我去过上海。
wǒ qù guo Shànghǎi
Tôi từng đến Thượng Hải.
-
con dấu của sáng nay
你吃过早饭了吗?
nǐ chī guo zǎofàn le ma
Anh ăn sáng chưa?
过 không chỉ dùng cho chuyện cả đời một lần; một quãng ngắn như sáng nay cũng có dấu.
-
chưa có dấu nào
这个药我以前没吃过。
zhège yào wǒ yǐqián méi chī guo
Thuốc này trước giờ tôi chưa uống bao giờ.
-
một con dấu, đếm được
我见过他一次。
wǒ jiàn guo tā yí cì
Tôi gặp anh ấy một lần rồi.
-
dấu mà tai còn giữ
你听过这首歌吗?
nǐ tīng guo zhè shǒu gē ma
Bạn nghe bài này bao giờ chưa?