着
zhe
着 là một khung hình đứng yên, không phải hành động
Hình ảnh Bạn bấm tạm dừng một đoạn phim. Chuyển động đã ngừng, nhưng hình ảnh vẫn treo nguyên trên màn hình.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 着
-
để mở nguyên vậy
门开着,进来吧。
mén kāi zhe, jìnlái ba
Cửa mở đấy, vào đi.
-
cầm nguyên trên tay
他手里拿着一杯咖啡。
tā shǒu lǐ ná zhe yì bēi kāfēi
Anh ấy cầm một ly cà phê trên tay.
-
một hình làm nền cho hình kia
她笑着说了声谢谢。
tā xiào zhe shuō le shēng xièxie
Cô ấy mỉm cười nói cảm ơn.
Động từ trước 着 chỉ là nền; động từ sau mới là việc thật sự làm.
-
cứ giữ nguyên vậy
等着,我马上来。
děng zhe, wǒ mǎshàng lái
Chờ đấy nhé, tôi tới ngay.
-
để nằm sẵn ở đó
桌子上放着一份合同。
zhuōzi shang fàng zhe yí fèn hétong
Trên bàn có đặt một bản hợp đồng.