Đến nội dung chính

zhe

着 là một khung hình đứng yên, không phải hành động

Hình ảnh Bạn bấm tạm dừng một đoạn phim. Chuyển động đã ngừng, nhưng hình ảnh vẫn treo nguyên trên màn hình.

Trợ từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. để mở nguyên vậy

    门开,进来吧。

    mén kāi zhe, jìnlái ba

    Cửa mở đấy, vào đi.

  2. cầm nguyên trên tay

    他手里拿一杯咖啡。

    tā shǒu lǐ ná zhe yì bēi kāfēi

    Anh ấy cầm một ly cà phê trên tay.

  3. một hình làm nền cho hình kia

    她笑说了声谢谢。

    tā xiào zhe shuō le shēng xièxie

    Cô ấy mỉm cười nói cảm ơn.

    Động từ trước 着 chỉ là nền; động từ sau mới là việc thật sự làm.

  4. cứ giữ nguyên vậy

    ,我马上来。

    děng zhe, wǒ mǎshàng lái

    Chờ đấy nhé, tôi tới ngay.

  5. để nằm sẵn ở đó

    桌子上放一份合同。

    zhuōzi shang fàng zhe yí fèn hétong

    Trên bàn có đặt một bản hợp đồng.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung