条
tiáo
Mắt dõi theo được thì dùng 条
Hình ảnh Một sợi mà ngón tay có thể lần từ đầu đến cuối. Thẳng hay ngoằn ngoèo đều được.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 条
-
một đường bị kẹt
这条路很堵。
zhè tiáo lù hěn dǔ
Đường này kẹt xe lắm.
-
đường chạy dọc hai chân
我买了一条裤子。
wǒ mǎi le yì tiáo kùzi
Tôi mới mua một cái quần.
Áo dùng 件, quần và váy dùng 条.
-
một dòng hiện trên màn hình
我给你发了一条消息。
wǒ gěi nǐ fā le yì tiáo xiāoxi
Tôi đã nhắn cho bạn một tin.
-
một đường lướt trong nước
他钓到了一条大鱼。
tā diào dào le yì tiáo dà yú
Anh ấy câu được một con cá to.
-
một đường chảy qua mặt đất
这条河的水很干净。
zhè tiáo hé de shuǐ hěn gānjìng
Nước con sông này rất sạch.