Đến nội dung chính

jiàn

看 là hướng mắt tới, 见 là cái lọt vào mắt

Hình ảnh Mắt và tai là những ô cửa sổ luôn để ngỏ. 见 là khoảnh khắc có thứ gì đó thật sự lọt vào.

Đuôi từ và biến đổi

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. lọt vào tai

    你听了吗?有人敲门。

    nǐ tīng jiàn le ma? yǒu rén qiāo mén

    Anh có nghe thấy không? Có ai gõ cửa kìa.

  2. không lọt vào tai

    说大声点,我听不

    shuō dàshēng diǎn, wǒ tīng bu jiàn

    Nói to lên chút, tôi không nghe thấy.

  3. lọt vào mắt

    我刚才看他进电梯了。

    wǒ gāngcái kàn jiàn tā jìn diàntī le

    Nãy tôi thấy anh ấy bước vào thang máy.

    看 là hướng mắt, 看见 là thứ đó lọt vào mắt. Vì vậy mới có câu 看了半天也没看见.

  4. lọt vào mũi

    我闻煤气味儿了。

    wǒ wén jiàn méiqì wèir le

    Tôi ngửi thấy mùi ga.

  5. lọt vào mắt nhau

    那明天

    nà míngtiān jiàn

    Vậy mai gặp lại nhé!

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung