见
jiàn
看 là hướng mắt tới, 见 là cái lọt vào mắt
Hình ảnh Mắt và tai là những ô cửa sổ luôn để ngỏ. 见 là khoảnh khắc có thứ gì đó thật sự lọt vào.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 见
-
lọt vào tai
你听见了吗?有人敲门。
nǐ tīng jiàn le ma? yǒu rén qiāo mén
Anh có nghe thấy không? Có ai gõ cửa kìa.
-
không lọt vào tai
说大声点,我听不见。
shuō dàshēng diǎn, wǒ tīng bu jiàn
Nói to lên chút, tôi không nghe thấy.
-
lọt vào mắt
我刚才看见他进电梯了。
wǒ gāngcái kàn jiàn tā jìn diàntī le
Nãy tôi thấy anh ấy bước vào thang máy.
看 là hướng mắt, 看见 là thứ đó lọt vào mắt. Vì vậy mới có câu 看了半天也没看见.
-
lọt vào mũi
我闻见煤气味儿了。
wǒ wén jiàn méiqì wèir le
Tôi ngửi thấy mùi ga.
-
lọt vào mắt nhau
那明天见!
nà míngtiān jiàn
Vậy mai gặp lại nhé!