完
wán
完 không nói đã xong, nó nói đã thấy đáy
Hình ảnh Cái bát bị vét cho tới khi lộ đáy. Không còn gì để múc nữa.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 完
-
hết phần phải đọc
我看完这一章就睡。
wǒ kàn wán zhè yì zhāng jiù shuì
Đọc hết chương này là tôi đi ngủ.
-
hết tiền
卡里的钱花完了。
kǎ li de qián huā wán le
Tiền trong thẻ tiêu hết rồi.
-
hết phần cuộc họp
会开完了吗?我在门口等。
huì kāi wán le ma? wǒ zài ménkǒu děng
Họp xong chưa? Tôi đợi ngoài cửa.
-
cho tới khi hết thuốc
药要吃完再去复诊。
yào yào chī wán zài qù fùzhěn
Uống hết thuốc rồi hãy đi tái khám.
-
không chạm tới đáy
这些活儿今天做不完。
zhèxiē huór jīntiān zuò bu wán
Mớ việc này hôm nay làm không xuể.
完 nói về lượng đã cạn, còn 好 nói về việc đã ổn và dùng được. 饭做完了 khác 饭做好了.