过来/过去
guò lái / guò qù
Kẻ một vạch giữa hai bên, 过来/过去 tự sáng ra
Hình ảnh Một vạch kẻ giữa bên này và bên kia. Vượt vạch về phía tôi là 过来; vượt vạch rời khỏi tôi là 过去.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 过来/过去
-
vượt sang phía tôi
你过来一下,我给你看。
nǐ guò lái yí xià, wǒ gěi nǐ kàn
Anh qua đây một chút, tôi cho xem cái này.
-
vượt rời khỏi tôi
我现在过去接你。
wǒ xiànzài guò qù jiē nǐ
Tôi qua đón anh ngay bây giờ.
-
vượt trở lại chính mình
他昏迷了三天才醒过来。
tā hūnmí le sān tiān cái xǐng guò lái
Anh ấy hôn mê ba ngày mới tỉnh lại.
-
vượt ra khỏi chính mình
她当场晕过去了。
tā dāngchǎng yūn guò qù le
Cô ấy ngất ngay tại chỗ.
醒过来 vượt về phía ta, 晕过去 vượt ra xa. Nhớ bên nào là bình thường thì hết lẫn.
-
vượt qua không xuể
活儿太多,一个人忙不过来。
huór tài duō, yí ge rén máng bu guò lái
Việc nhiều quá, một mình làm không xuể.