Đến nội dung chính

起来

qǐ lái

Mọi cách dùng của 起来 đều từ một hình: đứng dậy

Hình ảnh Vật đang nằm bẹp tự chống mình đứng lên. Cái chưa có thì dựng dậy, cái tản mát thì gom lại rồi dựng lên.

Đuôi từ và biến đổi

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 起来

  1. thân người dậy

    闹钟响了,快起来

    nàozhōng xiǎng le, kuài qǐ lái

    Chuông báo thức kêu rồi, dậy mau đi.

  2. tiếng động dấy lên

    孩子突然哭起来了。

    háizi tūrán kū qǐ lái le

    Đứa bé bỗng khóc ầm lên.

    起来 không chỉ đánh dấu lúc bắt đầu, mà là bắt đầu rồi kéo dài.

  3. gom lại rồi dựng lên

    把桌上的东西收起来

    bǎ zhuō shang de dōngxi shōu qǐ lái

    Anh dọn mấy thứ trên bàn đi nhé.

  4. ký ức trồi lên

    我想起来了,钥匙在包里。

    wǒ xiǎng qǐ lái le, yàoshi zài bāo li

    Tôi nhớ ra rồi, chìa khóa nằm trong túi.

  5. trồi lên qua cảm nhận

    这件衣服看起来很贵。

    zhè jiàn yīfu kàn qǐ lái hěn guì

    Cái áo này trông đắt tiền thật.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung