出来
chū lái
出来 không hẳn là đi ra, mà là hiện ra
Hình ảnh Một thứ bật ra khỏi chiếc hộp đóng kín. Vừa nãy còn chưa thấy, giờ đã thấy rồi.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 出来
-
người bước ra
你怎么才出来?我等半天了。
nǐ zěnme cái chū lái? wǒ děng bàntiān le
Sao giờ anh mới ra? Tôi đợi cả buổi rồi.
-
hiện ra thành vật
麻烦把发票打印出来。
máfan bǎ fāpiào dǎyìn chū lái
Phiền chị in hóa đơn ra giúp.
-
bật ra từ trong đầu
方案我们终于想出来了。
fāng'àn wǒmen zhōngyú xiǎng chū lái le
Cuối cùng bọn tôi cũng nghĩ ra phương án.
-
lộ ra khỏi chỗ giấu
他戴口罩我也认出来了。
tā dài kǒuzhào wǒ yě rèn chū lái le
Anh ấy đeo khẩu trang mà tôi vẫn nhận ra.
-
giác quan bắt được
汤里加了姜,我尝出来了。
tāng li jiā le jiāng, wǒ cháng chū lái le
Canh có bỏ gừng, tôi nếm là biết ngay.