Đến nội dung chính

だす

dasu

Mọi thứ của だす đều là 'ra ngoài'

Hình ảnh Đẩy thứ đang ở bên trong ra ngoài. Chỉ khác cái chứa nó.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong だす

  1. ra khỏi cặp

    かばんから財布を出しました

    kaban kara saifu o dashimashita

    Tôi lấy ví ra khỏi cặp.

  2. ra khỏi tay mình

    レポートは明日までに出してください。

    repōto wa ashita made ni dashite kudasai

    Hãy nộp báo cáo trước ngày mai.

  3. ra khỏi cơ thể

    電車の中で大きな声を出さないでください。

    densha no naka de ōkina koe o dasanai de kudasai

    Xin đừng nói to trên tàu điện.

  4. ra với thị trường

    来月、新しい商品を出します

    raigetsu, atarashii shōhin o dashimasu

    Tháng sau chúng tôi tung sản phẩm mới.

  5. bật ra không kìm được

    急に子どもが泣き出しました

    kyū ni kodomo ga naki dashimashita

    Đứa bé bỗng khóc òa lên.

    động từ + 出す nghĩa là bật ra đột ngột; 泣き出す gấp gáp hơn 泣き始める.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật