だす
dasu
Mọi thứ của だす đều là 'ra ngoài'
Hình ảnh Đẩy thứ đang ở bên trong ra ngoài. Chỉ khác cái chứa nó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong だす
-
ra khỏi cặp
かばんから財布を出しました。
kaban kara saifu o dashimashita
Tôi lấy ví ra khỏi cặp.
-
ra khỏi tay mình
レポートは明日までに出してください。
repōto wa ashita made ni dashite kudasai
Hãy nộp báo cáo trước ngày mai.
-
ra khỏi cơ thể
電車の中で大きな声を出さないでください。
densha no naka de ōkina koe o dasanai de kudasai
Xin đừng nói to trên tàu điện.
-
ra với thị trường
来月、新しい商品を出します。
raigetsu, atarashii shōhin o dashimasu
Tháng sau chúng tôi tung sản phẩm mới.
-
bật ra không kìm được
急に子どもが泣き出しました。
kyū ni kodomo ga naki dashimashita
Đứa bé bỗng khóc òa lên.
động từ + 出す nghĩa là bật ra đột ngột; 泣き出す gấp gáp hơn 泣き始める.