Đến nội dung chính

つく

tsuku

Vết bẩn dính, sự tự tin cũng dính: つく

Hình ảnh Cái gì đó bám vào một mặt và không rời ra nữa.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong つく

  1. bị dính vào

    白いシャツにコーヒーのしみがつきました

    shiroi shatsu ni kōhī no shimi ga tsukimashita

    Áo trắng của tôi bị dính vết cà phê.

  2. thân mình dính tới nơi đến

    あと十分で駅に着きます

    ato juppun de eki ni tsukimasu

    Mười phút nữa là tới ga.

    Viết là 着く nhưng vẫn cùng một hình: mình chạm tới nơi rồi ở lại đó.

  3. đèn đang dính sáng

    部屋の電気がついています。

    heya no denki ga tsuite imasu

    Đèn trong phòng đang bật.

  4. năng lực bám vào người

    日本語に自信がついてきました。

    nihongo ni jishin ga tsuite kimashita

    Tôi bắt đầu tự tin hơn với tiếng Nhật.

  5. đi kèm theo

    このホテルは朝食がつきます

    kono hoteru wa chōshoku ga tsukimasu

    Khách sạn này có kèm bữa sáng.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật