させる(使役)
saseru-shieki
Cùng một bàn tay: vừa đẩy vừa mở đường
Hình ảnh Tôi đưa tay ra làm người khác chuyển động. Đẩy mạnh thì là sai khiến, tránh sang bên mở lối thì là cho phép.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong させる(使役)
-
cú đẩy mạnh từ trên xuống
部長は私に残業させました。
buchō wa watashi ni zangyō sasemashita
Trưởng phòng bắt tôi tăng ca.
-
bàn tay khiến người ta động đậy
子どもに野菜を食べさせます。
kodomo ni yasai o tabesasemasu
Tôi cho con ăn rau.
-
xin được đẩy
少し休ませてください。
sukoshi yasumasete kudasai
Xin cho tôi nghỉ một lát.
させてください nghĩa là 'xin cho tôi làm'. Ở công sở Nhật, mỗi ngày bạn dùng nó vài lần.
-
cú đẩy mở ra con đường
娘を留学させたい。
musume o ryūgaku sasetai
Tôi muốn cho con gái đi du học.
-
tôi đẩy nên mới sinh ra tâm trạng ấy
心配させてすみません。
shinpai sasete sumimasen
Xin lỗi đã làm anh lo lắng.