てある
te-aru
てある còn nguyên dấu tay của một người
Hình ảnh Một thứ ai đó cố ý làm rồi buông tay ra. Ý định của người ấy vẫn còn nằm đó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong てある
-
dán rồi để nguyên
ドアに紙が貼ってあります。
doa ni kami ga hatte arimasu
Trên cửa có dán tờ giấy.
-
làm sẵn, chuẩn bị xong
ホテルはもう予約してあります。
hoteru wa mō yoyaku shite arimasu
Khách sạn đã đặt sẵn rồi.
-
cố ý ướp lạnh sẵn
冷蔵庫にビールが冷やしてある。
reizōko ni bīru ga hiyashite aru
Trong tủ lạnh có sẵn bia ướp lạnh.
-
viết sẵn và còn đó
名前はここに書いてあります。
namae wa koko ni kaite arimasu
Tên được ghi ở đây.
-
cố ý để mở
窓が開けてあります。
mado ga akete arimasu
Cửa sổ được để mở sẵn.
窓が開いています chỉ tả cửa đang mở; 窓が開けてあります nói ai đó đã mở và để nguyên.