-지 않다
-ji anta
Nói hết câu rồi mới gạt công tắc
Hình ảnh Bạn nói trọn vẹn cả câu, rồi cuối cùng mới với tay gạt công tắc xuống.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -지 않다
-
lật ngược một cảm giác, nhẹ nhàng
오늘은 별로 춥지 않아요.
o-neu-reun byeol-lo chup-ji a-na-yo
Hôm nay không lạnh lắm.
Với tính từ, 춥지 않다 thường nghe tự nhiên hơn 안 춥다.
-
vạch ranh giới một cách trang trọng
저는 술을 마시지 않습니다.
jeo-neun su-reul ma-si-ji an-seum-ni-da
Tôi không uống rượu.
Đi với -습니다 thì dứt khoát mà không thô.
-
so với điều mình tưởng
생각보다 어렵지 않아요.
saeng-gak-bo-da eo-ryeop-ji a-na-yo
Không khó như mình nghĩ đâu.
-
khi đồ vật không chịu nghe
문이 열리지 않아요.
mu-ni yeol-li-ji a-na-yo
Cửa không mở được.
Đồ vật không có ý chí, nên đuôi này hợp hơn 안.
-
hỏi ngược để xác nhận
우리 만난 적 있지 않아요?
u-ri man-nan jeok it-ji a-na-yo
Mình gặp nhau rồi phải không nhỉ?
Hỏi bằng câu phủ định lại chờ nghe câu trả lời 'đúng vậy'.