-(으)ㄴ/는 것 같다
-(eu)n/neun geot gatda
Nhìn rõ mồn một mà vẫn cố ý làm mờ kính
Hình ảnh Nhìn ra ngoài qua tấm kính đọng hơi nước. Hình dáng thì thấy, nhưng bạn không nói chắc.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -(으)ㄴ/는 것 같다
-
ngoài kia thật sự mờ
밖에 비가 오는 것 같아요.
ba-kke bi-ga o-neun geot ga-ta-yo
Hình như ngoài trời đang mưa.
-
chuyện người khác thì để mờ
부장님이 지금 바쁘신 것 같아요.
bu-jang-nim-i ji-geum ba-ppeu-sin geot ga-ta-yo
Trưởng phòng có vẻ đang bận.
Khẳng định chắc nịch về lòng dạ hay hoàn cảnh người khác nghe rất bất lịch sự.
-
đoán về chuyện đã qua
제가 길을 잘못 온 것 같아요.
je-ga gi-reul jal-mot on geot ga-ta-yo
Hình như tôi đi nhầm đường rồi.
Dạng -ㄴ (온 것) chỉ việc đã xảy ra.
-
làm dịu lời nhận xét
이 옷은 저한테 좀 큰 것 같아요.
i o-seun jeo-han-te jom keun geot ga-ta-yo
Cái này hơi rộng với tôi.
Trong cửa hàng, người ta nói vậy thay vì 'tôi không mua'.
-
chuyện của mình cũng để mờ
저는 못 갈 것 같아요.
jeo-neun mot gal geot ga-ta-yo
Chắc tôi không đi được rồi.
Lịch của mình thì mình biết rõ. Nói vòng như vậy là cách từ chối lịch sự cơ bản trong tiếng Hàn.