Đến nội dung chính

-아/어야 하다

-a/eoya hada

Không phải vì muốn, mà vì bị đặt lên vai

Hình ảnh Ai đó đặt một hòn đá lên vai bạn. Bạn động đậy vì sức nặng đó. Chỉ khác nhau ở chỗ ai là người đặt hòn đá. -야 하다 là hòn đá từ bên ngoài đặt lên vai, còn -고 싶다 là bàn tay từ bên trong kéo bạn đi. Cùng một việc, khác nhau ở chỗ bị đẩy hay được kéo.

Cách nói thường gặp

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -아/어야 하다

  1. hạn chót đặt lên

    내일까지 보고서를 내야 해요.

    nae-il-kka-ji bo-go-seo-reul nae-ya hae-yo

    Ngày mai tôi phải nộp báo cáo.

    Ngày mai được khoanh tròn trên tờ lịch biến thành hòn đá đặt lên vai bạn.

  2. quy định đặt lên

    여기서는 신발을 벗어야 해요.

    yeo-gi-seo-neun sin-ba-reul beo-seo-ya hae-yo

    Ở đây phải cởi giày.

    Tấm bảng xin cởi giày ở cửa vào biến thành hòn đá đè lên vai.

  3. cơ thể đặt lên

    약을 하루 세 번 먹어야 해요.

    ya-geul ha-ru se beon meo-geo-ya hae-yo

    Tôi phải uống thuốc ngày ba lần.

    Ba gói thuốc xếp hàng trên một ngày, đè xuống người bạn.

  4. hòn đá nhẹ hơn khi nói

    지금 출발해야 돼요.

    ji-geum chul-bal-hae-ya dwae-yo

    Bây giờ tôi phải đi rồi.

    Hòn đá trên vai nhỏ lại một chút, và lời nói bật ra nhẹ hơn.

    -야 돼요 hay dùng khi nói và nghe nhẹ hơn một chút.

  5. mục tiêu đặt lên

    합격하려면 매일 공부해야 해요.

    hap-gyeo-ka-ryeo-myeon mae-il gong-bu-hae-ya hae-yo

    Muốn đậu thì phải học mỗi ngày.

    Mục tiêu treo phía xa trên một sợi dây, mỗi ngày kéo vai bạn một chút.

    Đi với -려면 thì hòn đá là do chính mục tiêu của bạn đặt lên.

Tất cả trong một hình ảnh

-야 하다 là một hòn đá đặt lên vai bạn. Khi ngày khoanh tròn trên lịch thành hòn đá, đó là hạn chót; khi tấm bảng ở cửa thành hòn đá, đó là quy định; khi ba gói thuốc nằm trên một ngày, đó là lệnh của cơ thể; khi hòn đá nhỏ lại chút ít, đó là -야 돼 trong lời nói thường; khi mục tiêu treo phía xa kéo dây, đó là chuyện học mỗi ngày. Không cảnh nào có hòn đá do lòng bạn tự đặt. Vì thế nói -야 하다 là đồng thời cho người nghe biết việc ấy đến từ bên ngoài, không phải từ ý muốn.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn