Đến nội dung chính

-아/어 버리다

a/eo beorida

Phủi tay cho sạch: -아/어 버리다

Hình ảnh Xử lý nốt thứ đang cầm trên tay rồi phủi tay — lòng bàn tay chẳng còn gì.

Đuôi từ và biến đổi

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong -아/어 버리다

  1. không còn một mẩu

    케이크를 혼자 다 먹어 버렸어요.

    ke-i-keu-reul hon-ja da meo-geo beo-ryeo-sseo-yo

    Tôi ăn hết cả cái bánh một mình.

  2. biến mất trước khi kịp giữ

    버스가 그냥 가 버렸어요.

    beo-seu-ga geu-nyang ga beo-ryeo-sseo-yo

    Xe buýt bỏ tôi lại mà chạy mất.

  3. dọn sạch và thấy nhẹ người

    밀린 일을 오늘 다 끝내 버렸어요.

    mil-lin i-reul o-neul da kkeun-nae beo-ryeo-sseo-yo

    Hôm nay tôi làm xong hết đống việc tồn.

    Cùng một dạng có thể là tiếc nuối hay nhẹ nhõm — hoàn cảnh và giọng nói quyết định.

  4. không lấy lại được nữa

    지하철에서 지갑을 잃어버렸어요.

    ji-ha-cheo-re-seo ji-ga-beul i-reo-beo-ryeo-sseo-yo

    Tôi làm mất ví trên tàu điện ngầm.

    '잃어버리다' đã dính thành một từ, viết liền không cách.

  5. nén mãi rồi trút hết

    화가 나서 다 말해 버렸어요.

    hwa-ga na-seo da mal-hae beo-ryeo-sseo-yo

    Tôi tức quá nên nói hết ra.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn