越…越
yuè…yuè
Hai cái núm vặn bị xích vào nhau: 越…越
Hình ảnh Hai cái núm vặn bị xích vào nhau — nâng cái này thì cái kia cũng nâng theo.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 越…越
-
mưa càng lâu càng nặng hạt
雨越下越大。
yǔ yuè xià yuè dà
Mưa mỗi lúc một to.
-
càng nghĩ càng lên
我越想越生气。
wǒ yuè xiǎng yuè shēng qì
Tôi càng nghĩ càng tức.
-
càng đọc càng lên
这本书越看越有意思。
zhè běn shū yuè kàn yuè yǒu yì si
Cuốn sách này càng đọc càng thấy hay.
-
càng nhanh càng tốt
越快越好。
yuè kuài yuè hǎo
Càng nhanh càng tốt.
越A越好 rất hay gặp khi nhờ vả và mặc cả.
-
thời gian vặn cái núm đầu
他汉语说得越来越好。
tā hàn yǔ shuō de yuè lái yuè hǎo
Tiếng Trung của anh ấy ngày càng tốt hơn.
越来越 chính là hình đó với 'thời gian' nằm ở núm thứ nhất.