双
shuāng
Một mình thì vô dụng: 双
Hình ảnh Một bộ chỉ dùng được khi hai cái nằm cạnh nhau. Còn lại một chiếc là hết tác dụng.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 双
-
một đôi ở cửa hàng
我要买一双运动鞋。
wǒ yào mǎi yì shuāng yùndòngxié
Tôi muốn mua một đôi giày thể thao.
Muốn nói riêng một chiếc thì dùng 只.
-
một bộ trên bàn ăn
请再给我一双筷子。
qǐng zài gěi wǒ yì shuāng kuàizi
Cho tôi xin thêm một đôi đũa.
-
một bộ cho mùa đông
冬天要戴一双厚手套。
dōngtiān yào dài yì shuāng hòu shǒutào
Mùa đông phải đeo một đôi găng tay dày.
-
cặp trên khuôn mặt
她有一双很大的眼睛。
tā yǒu yì shuāng hěn dà de yǎnjing
Cô ấy có đôi mắt rất to.