双
shuāng
Một mình thì vô dụng: 双
Hình ảnh Một bộ chỉ dùng được khi hai cái nằm cạnh nhau. Còn lại một chiếc là hết tác dụng. 双 là bộ phải có hai mới thành một; 只 là chiếc được tách ra khỏi bộ ấy.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 双
-
một đôi ở cửa hàng
我要买一双运动鞋。
wǒ yào mǎi yì shuāng yùndòngxié
Tôi muốn mua một đôi giày thể thao.
Xếp hai chiếc giày thể thao khớp nhau vào hộp ở cửa hàng.
Muốn nói riêng một chiếc thì dùng 只.
-
một bộ trên bàn ăn
请再给我一双筷子。
qǐng zài gěi wǒ yì shuāng kuàizi
Cho tôi xin thêm một đôi đũa.
Gõ đầu hai chiếc đũa xuống bàn cho bằng nhau.
-
một bộ cho mùa đông
冬天要戴一双厚手套。
dōngtiān yào dài yì shuāng hòu shǒutào
Mùa đông phải đeo một đôi găng tay dày.
Xỏ mỗi bàn tay một chiếc găng.
-
cặp trên khuôn mặt
她有一双很大的眼睛。
tā yǒu yì shuāng hěn dà de yǎnjing
Cô ấy có đôi mắt rất to.
Hai con mắt nằm ngang bằng hai bên sống mũi.
Tất cả trong một hình ảnh
Đôi giày chỉ vào hộp khi hai chiếc khớp nhau, đôi đũa chỉ dùng được khi hai chiếc bằng nhau, đôi găng chỉ làm được việc khi mỗi tay một chiếc, và mắt chỉ thành đôi khi hai bên ngang nhau. 双 không đếm số hai, nó đếm thứ phải có hai mới thành một. Vì vậy chỗ nào có 双, chỗ đó có cảm giác còn lại một chiếc thì hết dùng được. Và khi muốn chỉ riêng chiếc đó, từ đổi sang 只.