片
piàn
Một lát mỏng trải phẳng: 片
Hình ảnh Một lát lạng mỏng ra từ khối rồi trải phẳng, nhẹ đến mức đặt lên tay gần như không thấy nặng. 片 đếm một lát mỏng nằm phẳng; 块 đếm một cục dày bẻ ra.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 片
-
một lát cắt mỏng
我早上只吃了两片面包。
wǒ zǎoshang zhǐ chī le liǎng piàn miànbāo
Sáng nay tôi chỉ ăn hai lát bánh mì.
Lấy hai lát bánh mì mỏng từ bịch ra đặt lên đĩa.
-
thứ ép cho dẹt
饭后吃一片药。
fàn hòu chī yí piàn yào
Ăn cơm xong uống một viên thuốc.
Một viên thuốc tròn dẹt nằm trên lòng bàn tay mở ra.
Thuốc con nhộng dùng 粒; viên nén dẹt dùng 片.
-
một chiếc tự rơi xuống
地上落了一片叶子。
dì shang luò le yí piàn yèzi
Dưới đất rơi một chiếc lá.
Một chiếc lá xoay một vòng rồi nằm phẳng xuống đất.
-
một mặt trải rộng
窗外是一大片草地。
chuāng wài shì yí dà piàn cǎodì
Ngoài cửa sổ là một thảm cỏ rộng.
Mở cửa sổ ra thấy cỏ trải phẳng tới tận chân trời.
一大片 hay dùng cho vùng trải rộng.
-
một lớp phủ kín
停电了,房间里一片黑。
tíngdiàn le, fángjiān lǐ yí piàn hēi
Mất điện rồi, phòng tối om.
Đèn tắt, cả gian phòng tối lại như bị một tấm vải đen phủ lên.
一片 dùng khi âm thanh, ánh sáng hay màu sắc phủ kín cả không gian.
Tất cả trong một hình ảnh
Hai lát bánh mì ăn sáng là 片, viên thuốc uống sau bữa là 片, chiếc lá rơi dưới đất cũng là 片. Thảm cỏ trải ngoài cửa sổ là 一片, và bóng tối phủ kín phòng khi mất điện cũng vậy. Lấy một lát mỏng mà kéo cho rộng ra thì thành một mặt trải phẳng lên tất cả. 片 đếm 'thứ đã bỏ bề dày mà trải ra phẳng'.