Đến nội dung chính

目

mù

Nhìn và ngủ đều do cùng một con mắt làm

Hình ảnh Hình một con mắt dựng đứng trong chữ, con ngươi lăn ở bên trong. 目 là con mắt để nhìn và để nhắm, 口 là cái miệng để ăn và để nói.

Chữ Hán

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 目

  1. chính con mắt

    我的眼睛有点疼。

    wǒ de yǎnjing yǒudiǎn téng

    Mắt tôi hơi đau.

    Con ngươi lăn trong một con mắt dựng đứng

  2. che tay rồi nhắm vào

    请看这里的说明。

    qǐng kàn zhèlǐ de shuōmíng

    Anh xem phần hướng dẫn ở đây đi.

    Bàn tay che trên mi chắn sáng, con mắt ghim vào một chỗ

  3. mắt khép xuống

    孩子已经睡了。

    háizi yǐjīng shuì le

    Cháu ngủ rồi.

    Mi mắt từ từ hạ xuống che con mắt rồi nằm im ở đó

  4. cái nhìn đóng vào một chỗ

    他一直盯着手机。

    tā yìzhí dīng zhe shǒujī

    Anh ấy cứ dán mắt vào điện thoại.

    Một đường từ mắt đóng vào màn hình như cái đinh, không rời ra

  5. mắt nhắm mở thật nhanh

    她紧张得一直眨眼。

    tā jǐnzhāng de yìzhí zhǎ yǎn

    Chị ấy căng thẳng nên cứ nháy mắt.

    Mi mắt hạ xuống rồi nhấc lên liên tục không nghỉ

Tất cả trong một hình ảnh

目 là một con mắt dựng đứng. Cho con ngươi lăn trong đó thì là mắt, lấy tay che rồi nhắm vào một chỗ thì thành nhìn. Cho mi mắt hạ xuống che lại thì thành ngủ, đóng cái nhìn vào như đóng đinh thì thành nhìn chằm chằm. Cho mi mắt lên xuống không nghỉ thì thành nháy mắt.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung