差点儿
chàdiǎnr
Chữ 'suýt' của tiếng Trung: nghĩa là đã không xảy ra
Hình ảnh Đầu mũi chân sượt qua vạch kẻ trên sàn, chỉ quét ngang mà không hề đặt xuống. 差点儿 là sượt qua vạch mà không chạm, 刚好 là đặt đúng lên vạch.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 差点儿
-
sượt qua giờ vào làm
路上堵车,我差点儿迟到。
lù shang dǔ chē, wǒ chà diǎnr chí dào
Đường tắc, tôi suýt đi muộn.
Đẩy cửa cơ quan, thở hổn hển, trong khi kim đồng hồ vẫn chưa chạm giờ
Nghĩa là đã không muộn. Kết quả không xảy ra.
-
sượt qua vệt băng
地太滑,我差点儿摔倒。
dì tài huá, wǒ chà diǎnr shuāi dǎo
Sàn trượt quá, tôi suýt ngã.
Một chân trượt ra, cánh tay quạt trong không khí, rồi lòng bàn tay chống được vào tường
-
sượt qua ký ức
我差点儿忘了今天有会。
wǒ chà diǎnr wàng le jīn tiān yǒu huì
Tôi suýt quên hôm nay có họp.
Đi ngang tờ lịch, rồi quay đầu lại nhìn thêm một lần
-
sượt qua cánh cửa xe
跑了两步,差点儿没赶上车。
pǎo le liǎng bù, chà diǎnr méi gǎn shàng chē
Chạy hai bước, tôi suýt không kịp lên xe.
Một bàn chân đặt vào kẽ cánh cửa đang khép lại
差点儿没 cũng có nghĩa là đã lên được — chữ 没 không đổi kết quả.
-
sượt qua tay đứa trẻ
孩子差点儿把杯子打碎了。
hái zi chà diǎnr bǎ bēi zi dǎ suì le
Đứa bé suýt làm vỡ cái cốc.
Bàn tay người lớn đỡ được chiếc cốc đang chao ở mép bàn
Tất cả trong một hình ảnh
差点儿 là đầu mũi chân sượt qua vạch mà trượt. Cho vạch ấy là giờ vào làm thì ta suýt muộn nhưng không muộn; cho là vệt băng trên sàn thì ta suýt ngã nhưng đã trụ lại. Cho là ký ức thì ta suýt quên nhưng đã nhớ ra; cho là cánh cửa xe buýt thì ta suýt không kịp nhưng đã lên; cho là tay đứa trẻ thì chiếc cốc suýt vỡ nhưng vẫn lành. Câu nghe giật mình, nhưng kết quả chưa từng xảy ra.