거의
geoui
Bàn chân dừng ngay trước vạch đích
Hình ảnh Bàn chân dừng đúng chỗ chỉ cần với là chạm vạch. Chưa chạm, nhưng biết rõ vạch nằm ở đâu.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 거의
-
sát vạch đến nơi
거의 다 왔어요.
geo-ui da wa-sseo-yo
Sắp tới nơi rồi.
-
sát vạch hoàn thành
일이 거의 끝났어요.
i-ri geo-ui kkeun-na-sseo-yo
Việc gần xong rồi.
-
sát vạch số không
저는 술을 거의 안 마셔요.
jeo-neun su-reul geo-ui an ma-syeo-yo
Tôi hầu như không uống rượu.
전혀 là chạm đúng số không; 거의 안 là dừng ngay trước đó.
-
sát vạch 'mỗi ngày'
거의 매일 운동해요.
geo-ui mae-il un-dong-hae-yo
Tôi tập thể dục gần như mỗi ngày.
-
sát vạch 'giống hệt'
둘이 거의 똑같아요.
du-ri geo-ui ttok-ga-ta-yo
Hai cái gần như y hệt nhau.