Đến nội dung chính

거의

geoui

Bàn chân dừng ngay trước vạch đích

Hình ảnh Bàn chân dừng đúng chỗ chỉ cần với là chạm vạch. Chưa chạm, nhưng biết rõ vạch nằm ở đâu.

Cách nói thường gặp

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 거의

  1. sát vạch đến nơi

    거의 다 왔어요.

    geo-ui da wa-sseo-yo

    Sắp tới nơi rồi.

  2. sát vạch hoàn thành

    일이 거의 끝났어요.

    i-ri geo-ui kkeun-na-sseo-yo

    Việc gần xong rồi.

  3. sát vạch số không

    저는 술을 거의 안 마셔요.

    jeo-neun su-reul geo-ui an ma-syeo-yo

    Tôi hầu như không uống rượu.

    전혀 là chạm đúng số không; 거의 안 là dừng ngay trước đó.

  4. sát vạch 'mỗi ngày'

    거의 매일 운동해요.

    geo-ui mae-il un-dong-hae-yo

    Tôi tập thể dục gần như mỗi ngày.

  5. sát vạch 'giống hệt'

    둘이 거의 똑같아요.

    du-ri geo-ui ttok-ga-ta-yo

    Hai cái gần như y hệt nhau.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn