Đến nội dung chính

座る

su-wa-ru

Ngồi vào ghế giám đốc nghĩa là gì

Hình ảnh Thân hạ xuống, lún vào một chỗ và ở yên tại đó.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 座る

  1. Hạ xuống chỗ ngồi

    こちらにお座りください。

    kochira ni o-suwari kudasai

    Mời anh ngồi bên này ạ.

  2. Ngồi bệt xuống sàn

    床に座って食べます。

    yuka ni suwatte tabe-masu

    Chúng tôi ngồi dưới sàn ăn cơm.

  3. Ngồi lì hàng giờ

    一日中座って仕事をしています。

    ichinichi-jū suwatte shigoto o shite imasu

    Tôi ngồi làm việc cả ngày.

  4. Chiếm lấy chỗ đó

    あの人が社長のいすに座りました

    ano hito ga shachō no isu ni suwari-mashita

    Người đó đã ngồi vào ghế giám đốc.

    Hình ngồi vào ghế được dùng thẳng cho việc nắm chức vụ.

  5. Ngồi vững không lắc

    赤ちゃんが一人で座れるようになりました。

    akachan ga hitori de suwareru yō ni nari-mashita

    Em bé đã tự ngồi được rồi.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật