きらきら
kirakira
Tiếng của ánh sáng không chịu đứng yên: きらきら
Hình ảnh Những điểm sáng nhỏ không chịu nằm yên một chỗ, cứ rung lên và nhảy chỗ này chỗ kia. きらきら là nhiều điểm sáng nhỏ cùng rung; còn ぴかぴか là một mặt phẳng đã lau bóng phản lại một tia loáng mượt.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong きらきら
-
ánh sáng vỡ trên kính
窓ガラスがきらきら光っています。
mado-garasu ga kirakira hikatte imasu
Kính cửa sổ đang lấp lánh.
Nắng vỡ thành từng mảnh vụn trên tấm kính rồi bật thẳng vào mắt người nhìn
-
ánh sáng đậu trên nước
川の水が朝日にきらきらしています。
kawa no mizu ga asahi ni kirakira shite imasu
Nước sông đang lấp lánh dưới nắng sớm.
Mỗi gợn nước cõng một mảnh nắng sớm, cả mặt sông phủ kín những chấm rung rinh
-
ánh sáng trên đồ treo
クリスマスの飾りがきらきらしていますね。
kurisumasu no kazari ga kirakira shite imasu ne
Đồ trang trí Nô-en lấp lánh quá nhỉ.
Bóng đèn và dải kim tuyến treo lắc qua lắc lại, mỗi lần lắc là một chấm sáng bật rồi tắt
-
ánh sáng bật lên trong mắt
子どもの目がきらきらしていました。
kodomo no me ga kirakira shite imashita
Mắt đứa trẻ sáng rực lên.
Một chấm trắng nhỏ nằm giữa con ngươi đen của đứa trẻ đang nghe kể, rung rung ở đó
Đây là lúc sự háo hức hiện ra trên mặt.
-
ánh sáng trên chỗ vừa lau
掃除のあと、シンクがきらきらしています。
souji no ato, shinku ga kirakira shite imasu
Dọn xong nên bồn rửa sáng loáng.
Bồn inox lau khô nước, ánh đèn trần dội lại thành từng chấm rải rác
Tất cả trong một hình ảnh
Cứ bám lấy cái điểm sáng rung ấy, cả năm cách dùng xếp thành một hàng. Vỡ ra trên mặt kính thì cửa sổ lấp lánh; đậu lên từng gợn nước thì mặt sông lấp lánh. Treo lủng lẳng mà đưa qua đưa lại thì đồ trang trí sáng tắt liên hồi, còn cắm vào giữa con ngươi đứa trẻ thì thành sự háo hức. Nảy lên từ bồn rửa vừa lau khô, nó thành cái sạch.