Đến nội dung chính

kai

Một vòng là một 回

Hình ảnh Cùng một hành động quay trọn một vòng rồi về chỗ cũ. Mỗi vòng làm bộ đếm nhích lên một nấc.

Lượng từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong

  1. vòng lặp lại

    週に三回ジムに行っています。

    shū ni sankai jimu ni itte imasu

    Tôi đi tập gym ba lần một tuần.

  2. thêm một vòng nữa

    すみません、もう一回言ってください。

    sumimasen, mō ikkai itte kudasai

    Xin lỗi, anh nói lại một lần nữa được không?

  3. số vòng đã định

    この薬は一日三回飲んでください。

    kono kusuri wa ichinichi sankai nonde kudasai

    Thuốc này uống ngày ba lần.

  4. vòng quay trở lại

    会議は月に二回あります。

    kaigi wa tsuki ni nikai arimasu

    Mỗi tháng có hai buổi họp.

  5. lượt lần này

    は私が払います。

    konkai wa watashi ga haraimasu

    Lần này để tôi trả.

    Âm biến đổi: 一回 ikkai, 六回 rokkai, 十回 jukkai.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Nhật