wait
weɪt
Chỗ mà thời gian chạy còn mình thì không
Hình ảnh Thời gian vẫn chạy mà mình không bước nổi một bước ra khỏi chỗ đứng. WAIT là thời gian trôi mà mình không đi, GO là mình đi cùng với thời gian.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong wait
-
đứng chờ một lát
Wait here for a minute.
weɪt hɪr fɔːr ə ˈmɪnɪt
Chờ ở đây một lát nhé.
Đứng một chỗ, mắt đưa từ đồng hồ sang cửa, chỉ hai bàn chân đổi chân
-
đã chờ đến lượt
I waited two hours at the clinic.
aɪ ˈweɪtɪd tuː ˈaʊərz ət ðə ˈklɪnɪk
Tôi chờ hai tiếng ở phòng khám.
Ngồi trên ghế cứng, đếm số người phía trước rụng dần từng người
-
để sẵn đó chờ mình
Your dinner is waiting for you.
jɔːr ˈdɪnər ɪz ˈweɪtɪŋ fɔːr juː
Cơm đã dọn sẵn chờ anh.
Chén cơm úp lồng bàn nguội dần trên bàn, đối diện chiếc ghế trống
-
có thể để lại sau
That can wait until Monday.
ðæt kæn weɪt ənˈtɪl ˈmʌndeɪ
Việc đó để tới thứ Hai cũng được.
Một tờ giấy úp ở góc bàn nằm nguyên mấy ngày không ai chạm
-
chờ không nổi
I can't wait to see you.
aɪ kænt weɪt tə siː juː
Tôi nóng lòng muốn gặp bạn.
Đếm số ngày còn lại trên tờ lịch rồi sốt ruột đứng lên đi qua đi lại
Tất cả trong một hình ảnh
wait là một hình: thời gian trôi còn mình thì không. Đứng một chỗ tới khi người kia trở lại là chờ, ngồi hai tiếng trên ghế phòng khám là đã chờ. Chén cơm úp lồng bàn nguội dần là cơm đang chờ mình, tập hồ sơ không nhúc nhích tới thứ Hai là việc để lại được. Khi cái đứng im ấy không chịu nổi thì thành nôn nóng muốn gặp ngay.