Đến nội dung chính

wait

weɪt

Chỗ mà thời gian chạy còn mình thì không

Hình ảnh Thời gian vẫn chạy mà mình không bước nổi một bước ra khỏi chỗ đứng. WAIT là thời gian trôi mà mình không đi, GO là mình đi cùng với thời gian.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong wait

  1. đứng chờ một lát

    Wait here for a minute.

    weɪt hɪr fɔːr ə ˈmɪnɪt

    Chờ ở đây một lát nhé.

    Đứng một chỗ, mắt đưa từ đồng hồ sang cửa, chỉ hai bàn chân đổi chân

  2. đã chờ đến lượt

    I waited two hours at the clinic.

    aɪ ˈweɪtɪd tuː ˈaʊərz ət ðə ˈklɪnɪk

    Tôi chờ hai tiếng ở phòng khám.

    Ngồi trên ghế cứng, đếm số người phía trước rụng dần từng người

  3. để sẵn đó chờ mình

    Your dinner is waiting for you.

    jɔːr ˈdɪnər ɪz ˈweɪtɪŋ fɔːr juː

    Cơm đã dọn sẵn chờ anh.

    Chén cơm úp lồng bàn nguội dần trên bàn, đối diện chiếc ghế trống

  4. có thể để lại sau

    That can wait until Monday.

    ðæt kæn weɪt ənˈtɪl ˈmʌndeɪ

    Việc đó để tới thứ Hai cũng được.

    Một tờ giấy úp ở góc bàn nằm nguyên mấy ngày không ai chạm

  5. chờ không nổi

    I can't wait to see you.

    aɪ kænt weɪt tə siː juː

    Tôi nóng lòng muốn gặp bạn.

    Đếm số ngày còn lại trên tờ lịch rồi sốt ruột đứng lên đi qua đi lại

Tất cả trong một hình ảnh

wait là một hình: thời gian trôi còn mình thì không. Đứng một chỗ tới khi người kia trở lại là chờ, ngồi hai tiếng trên ghế phòng khám là đã chờ. Chén cơm úp lồng bàn nguội dần là cơm đang chờ mình, tập hồ sơ không nhúc nhích tới thứ Hai là việc để lại được. Khi cái đứng im ấy không chịu nổi thì thành nôn nóng muốn gặp ngay.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh