Đến nội dung chính

stop

stɑːp

Bỏ thuốc và xe buýt đỗ lại cùng một hình

Hình ảnh Vật đang lăn bánh không đi thêm được nữa, chân dính lại ngay chỗ đó. STOP là chuyển động đang chạy bị cắt, START là vật đang yên bắt đầu chạy.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong stop

  1. vật đang đi thì đỗ

    The bus stops in front of the hospital.

    ðə bʌs stɑːps ɪn frʌnt əv ðə ˈhɑːspɪtl

    Xe buýt đó đỗ trước bệnh viện.

    Xe buýt đang lăn hãm bánh đứng yên dưới bảng hiệu bệnh viện rồi mở cửa

  2. máy đang chạy thì chết

    My watch stopped at three.

    maɪ wɑːtʃ stɑːpt ət θriː

    Đồng hồ tôi chết lúc ba giờ.

    Kim giây đang tích tắc không qua khỏi số ba, cứng lại ở đó

  3. cắt bỏ việc đang làm

    I stopped smoking last year.

    aɪ stɑːpt ˈsmoʊkɪŋ læst jɪr

    Năm ngoái tôi bỏ thuốc.

    Điếu thuốc ngày nào cũng cầm được dí tắt lần cuối, bàn tay sau đó không với nữa

  4. bịt dòng chảy

    Put a towel here to stop the leak.

    pʊt ə ˈtaʊəl hɪr tə stɑːp ðə liːk

    Chặn khăn ở đây cho khỏi rỉ nước.

    Khăn được ép vào trước dòng nước đang nhỏ, nước không đi thêm được

  5. ghé lại giữa đường

    Can we stop at the pharmacy?

    kæn wiː stɑːp ət ðə ˈfɑːrməsi

    Ghé nhà thuốc một chút được không?

    Giữa chặng đi, xe được tạt sát lề trước nhà thuốc và cửa mở ra

Tất cả trong một hình ảnh

stop là một hình: dòng chuyển động bị cắt ngay tại chỗ. Bánh xe lăn dừng lại là xe buýt đỗ, kim giây đứng sững là đồng hồ chết. Bàn tay ngày nào cũng với lấy thuốc nay không với nữa là bỏ thuốc, khăn chặn trước dòng nước là bịt chỗ rỉ. Tạt xe vào lề giữa đường cũng là một nhát cắt như vậy.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh