know
noʊ
Know không phải là 'biết' — đó là thứ đã cắm vào trong và không rút ra nổi
Hình ảnh Thứ đã một lần vào trong và cắm chặt đến mức lắc cũng không rơi ra. Think còn đang lăn trong tay, know là thứ đã lăn xong và cắm vào chỗ của nó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong know
-
mấy con số cắm vào
Do you know the Wi-Fi password?
duː juː noʊ ðə ˈwaɪfaɪ ˈpæswɜːrd
Anh có biết mật khẩu Wi-Fi không?
Tám ký tự cắm chặt trong đầu, ngón tay tự gõ ra không cần nghĩ.
-
một người cắm vào
I have known her since high school.
aɪ hæv noʊn hɜːr sɪns haɪ skuːl
Bọn tôi biết nhau từ hồi cấp ba.
Một khuôn mặt vào từ nhiều năm trước, giờ vẫn ngồi đúng chỗ cũ.
Have known nói rằng nó cắm vào từ dạo đó và vẫn còn cắm tới giờ.
-
đường cắm vào bàn chân
He knows this neighborhood well.
hiː noʊz ðɪs ˈneɪbərhʊd wel
Anh ấy thuộc khu này lắm.
Hình mấy con hẻm in vào lòng bàn chân, khỏi cần bản đồ vẫn đi trúng.
-
thứ tự cắm vào bàn tay
She knows how to fix the copier.
ʃiː noʊz haʊ tuː fɪks ðə ˈkɑːpiər
Chị ấy biết sửa máy photocopy.
Thứ tự các bước nằm trong ngón tay; vừa mở nắp là tay chạm đúng chỗ hỏng.
Know how to chỉ vào thứ tự thao tác đã cắm vào tay.
-
cắm vào từ trước khi xảy ra
I knew it would rain today.
aɪ nuː ɪt wʊd reɪn təˈdeɪ
Tôi biết ngay hôm nay sẽ mưa.
Mùi không khí buổi sáng đã cắm điều đó vào rồi; giọt mưa chỉ đến xác nhận.
Tất cả trong một hình ảnh
Know là thứ cắm chặt bên trong, không rút ra được. Cắm mấy con số thì thành biết mật khẩu, cắm một khuôn mặt thì thành người quen, cắm mấy con hẻm vào bàn chân thì thành thuộc khu này, cắm thứ tự thao tác vào ngón tay thì thành biết sửa máy. Còn nếu cơn mưa đã cắm vào mình từ sáng thì thành 'biết ngay là sẽ mưa'.