fall
fɔːl
Vì sao ngủ thiếp đi và ngã khỏi thang dùng chung một từ
Hình ảnh Bàn tay đang bám cành cây từ từ lỏng ra, thân người rơi xuống. Không ai đẩy cả, cái đang đỡ nó chỉ đơn giản là buông. RISE là tự mình đi lên, FALL là mất chỗ đỡ nên đi xuống.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong fall
-
Rơi xuống dưới
He fell off the ladder and hurt his arm.
hiː fel ɔːf ðə ˈlædər ænd hɜːrt hɪz ɑːrm
Anh ấy ngã khỏi thang và bị thương ở tay.
Bàn chân trượt khỏi bậc thang, cả người đổ xuống.
-
Con số tụt xuống
Prices fell sharply last month.
ˈpraɪsɪz fel ˈʃɑːrpli læst mʌnθ
Tháng trước giá giảm mạnh.
Đường biểu đồ mất điểm tựa và trượt dần xuống.
-
Ngày rơi vào ô lịch
My birthday falls on a Sunday this year.
maɪ ˈbɜːrθdeɪ fɔːlz ɒn ə ˈsʌndeɪ ðɪs jɪr
Năm nay sinh nhật tôi rơi vào chủ nhật.
Hòn sỏi ném lên tờ lịch và đậu lại đúng một ô.
-
Chìm vào một trạng thái
She fell asleep during the meeting.
ʃiː fel əˈsliːp ˈdjʊərɪŋ ðə ˈmiːtɪŋ
Cô ấy ngủ thiếp đi giữa cuộc họp.
Ý thức đang cố bám bỗng buông ra và chìm vào giấc ngủ.
-
Đứng vững rồi đổ
The old wall finally fell in the storm.
ðə oʊld wɔːl ˈfaɪnəli fel ɪn ðə stɔːrm
Bức tường cũ cuối cùng đã đổ trong cơn bão.
Bức tường đang đứng mất sức và sụp xuống một lượt.
Tất cả trong một hình ảnh
FALL là hình ảnh chỗ đỡ buông tay. Thân người mất chỗ đỡ thì ngã; con số mất chỗ đỡ thì tụt; ngày tháng rơi xuống ô lịch thì thành đúng vào ngày đó; ý thức thôi gắng gượng thì thành giấc ngủ; bức tường thôi tự chống đỡ thì đổ sập. Chỗ nào có FALL, chỗ đó có cảm giác một bàn tay vừa buông ra.