dict
dɪkt
Từ điển, dự báo và phán quyết đều là một lời nói
Hình ảnh Lời nói bay ra khỏi miệng và găm trúng đích. Nó găm vào đâu, vào lúc nào, mới quyết định nghĩa của từ. dict là lời bật ra khỏi miệng, còn script là chữ được tay khắc lại.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong dict
-
Nơi gom hết chữ nghĩa
Look it up in the dictionary.
lʊk ɪt ʌp ɪn ðə ˈdɪkʃəneri
Anh tra trong từ điển đi.
Hàng nghìn lời nói được xếp thành hàng trong một cuốn sách.
-
Nói trước khi việc xảy ra
Nobody can predict the weather here.
ˈnoʊbədi kən prɪˈdɪkt ðə ˈweðər hɪr
Ở đây chẳng ai đoán trúng thời tiết.
Một lời được ném tới trước, về phía ngày mai chưa hề tới.
pre (trước) + dict (nói): nói trước khi sự việc tới, thành ra dự đoán.
-
Nói ngược lại
Don't contradict the boss in front of clients.
doʊnt ˌkɑːntrəˈdɪkt ðə bɑːs ɪn frʌnt əv ˈklaɪənts
Đừng cãi sếp trước mặt khách.
Lời của bạn và lời của người kia va thẳng vào nhau giữa không trung.
contra (ngược lại) + dict (nói).
-
Nói cho người khác chép
She dictated the letter to me.
ʃiː ˈdɪkteɪtɪd ðə ˈletər tuː miː
Chị ấy đọc cho tôi chép lá thư.
Lời rời khỏi miệng người này rồi đáp thẳng xuống trang giấy người kia.
-
Nói ra điều được coi là thật
The jury reached a verdict.
ðə ˈdʒʊri riːtʃt ə ˈvɜːrdɪkt
Bồi thẩm đoàn đã đưa ra phán quyết.
Một câu rơi xuống giữa phòng xử án rồi đông cứng lại tại chỗ.
Tất cả trong một hình ảnh
dict là lời nói bay ra khỏi miệng rồi đáp xuống một chỗ nào đó. Đáp vào cuốn sách thành từ điển; ném tới trước sự việc thành lời dự đoán; ném ngược lại lời người khác thành cãi lại. Đáp xuống trang giấy người khác là đọc cho chép; rơi giữa toà rồi đông cứng là phán quyết. Từ nào có dict cũng hỏi đúng một câu: lời ấy đáp xuống đâu?