bring up
brɪŋ ʌp
Nuôi một đứa trẻ và nêu một vấn đề là cùng một cú nâng
Hình ảnh Thứ đang khuất ở bên dưới được nâng lên trước tầm mắt mọi người. Take down hạ thứ ở trên xuống, còn bring up nâng thứ ở dưới lên trước mắt.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong bring up
-
đồ đạc được đưa lên tầng trên
Could you bring up the boxes from the basement?
kʊd juː brɪŋ ʌp ðə ˈbɑːksɪz frəm ðə ˈbeɪsmənt
Anh mang giúp mấy thùng dưới tầng hầm lên nhé?
Bạn bê mấy thùng lên cầu thang tầng hầm và đặt xuống sàn tầng trên.
-
chủ đề được nâng lên bàn
Don't bring that up in front of her.
doʊnt brɪŋ ðæt ʌp ɪn frʌnt əv hɜːr
Đừng nhắc chuyện đó trước mặt cô ấy.
Câu chuyện bị chôn ở dưới được nhấc lên và đặt giữa bàn.
-
vấn đề bị chôn được nâng lại
He brought up the price again at the meeting.
hi brɔːt ʌp ðə praɪs əˈɡen ət ðə ˈmiːtɪŋ
Anh ta lại nêu chuyện giá cả trong cuộc họp.
Chuyện giá cả từng bị đậy lại nay bị lôi trở lại lên bàn họp.
-
đứa trẻ được nâng đến tuổi trưởng thành
She was brought up by her grandmother.
ʃi wɑːz brɔːt ʌp baɪ hɜːr ˈɡrænmʌðər
Cô ấy do bà ngoại nuôi lớn.
Một đứa trẻ nhỏ được nâng đỡ, năm này qua năm khác, lên tới chiều cao người lớn.
Một đứa bé được 'nâng' lên đến chiều cao người lớn.
-
thứ bên trong trào lên
The baby brought up her milk after the feed.
ðə ˈbeɪbi brɔːt ʌp hɜːr mɪlk ˈæftər ðə fiːd
Em bé trớ hết sữa sau khi bú.
Sữa trong bụng đi ngược lên cổ họng và trào ra ngoài.
Tất cả trong một hình ảnh
Bring up là một cú nâng: thứ ở dưới được đưa lên trước tầm mắt. Nâng mấy cái thùng là khiêng lên tầng; nâng một câu chuyện là nhắc tới nó; nâng một vấn đề bị chôn là khơi lại. Nâng một đứa trẻ, chậm rãi, suốt nhiều năm, là nuôi nó lớn; nâng thứ trong dạ dày là trớ ra. Vì thế bring up luôn để lại một cảm giác: thứ khuất ở dưới đã được đưa lên chỗ nhìn thấy được.