among
əˈmʌŋ
Lẫn vào đám đông là có ngay chỗ đứng, tin đồn và phần chia
Hình ảnh Đứng giữa một đám đông chen chúc, bốn phía đều là người. Không ai được đếm từng người một, ta chỉ đơn giản ở trong đó. BETWEEN là khoảng trống chính xác giữa hai thứ, AMONG là phần giữa lộn xộn của từ ba thứ trở lên.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong among
-
lẫn trong một đống
I found your file among the old papers.
aɪ faʊnd jɔːr faɪl əˈmʌŋ ði oʊld ˈpeɪpərz
Tôi tìm thấy hồ sơ của anh trong xấp giấy cũ.
Xấp giấy bị rẽ ra, và tập hồ sơ kẹt ngay ở giữa.
-
được xếp vào tốp đầu
She is among the best nurses on this floor.
ʃiː ɪz əˈmʌŋ ðə best ˈnɜːrsɪz ɑːn ðɪs flɔːr
Chị ấy là một trong những điều dưỡng giỏi nhất tầng này.
Một hàng người, vài người trong đó bước lên trước một bước.
-
lan trong một nhóm
The flu is spreading among the staff.
ðə fluː ɪz ˈspredɪŋ əˈmʌŋ ðə stæf
Cúm đang lây trong nhân viên.
Màu loang sang ngang từ người này sang người khác trong đám đứng.
-
chia đều cho một nhóm
Please divide the work among the three of you.
pliːz dɪˈvaɪd ðə wɜːrk əˈmʌŋ ðə θriː əv juː
Ba người chia nhau việc này nhé.
Một khối được bẻ ra và đặt lên ba bàn tay đang chờ.
-
bầu không khí trong nhóm
There is real worry among the customers.
ðer ɪz riːəl ˈwɜːri əˈmʌŋ ðə ˈkʌstəmərz
Khách đang thật sự lo lắng.
Một đám mây thấp cùng màu treo trên đầu mọi người trong phòng.
Tất cả trong một hình ảnh
AMONG là bên trong một đám đông. Đồ vật nằm trong đám thì thành lẫn vào, người được nhấc lên khỏi đám thì thành thuộc hàng giỏi nhất, bệnh chạy vòng trong đám thì thành lây lan, việc rải ra khắp đám thì thành chia nhau, tâm trạng đọng trên đám thì thành bầu không khí. Thay vì đếm từng cái, nó chỉ vào cả khối và nói: ở trong đó.