土
tǔ
Một cục đất nén cho ra cả cái sân, cái tường và "ngồi"
Hình ảnh Hình một cục đất bị nén dẹt, nằm dưới chân hoặc bên cạnh chữ. 土 là đất bị nén xuống trải ra, 木 là cây đội đất mà vươn lên.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 土
-
mặt đất dưới chân
东西掉在地上了。
dōngxi diào zài dì shàng le
Đồ rơi xuống đất rồi.
Vật rơi xuống, chạm mặt đất rồi nằm im ở đó
-
đất san phẳng để trống
停车场在楼后面。
tíngchēchǎng zài lóu hòumiàn
Bãi đậu xe ở phía sau tòa nhà.
Đất được san bằng thành một khoảng trống rộng cho xe lăn vào
-
đất xếp dựng đứng
照片就挂在这面墙上。
zhàopiàn jiù guà zài zhè miàn qiáng shàng
Treo ảnh lên cái tường này là được.
Đất xếp lớp này lên lớp kia thành bức tường chắn đường
-
một vốc nén thành cục
请给我一块面包。
qǐng gěi wǒ yí kuài miànbāo
Cho tôi một ổ bánh mì.
Một vốc đất bị nắm chặt thành một cục cứng
-
hạ người xuống đất
您先坐这里等一下。
nín xiān zuò zhèlǐ děng yíxià
Anh ngồi đây chờ một chút nhé.
Người hạ trọng lượng xuống mặt đất rồi an vị ở đó
Tất cả trong một hình ảnh
土 là một cục đất nén chặt. Trải rộng dưới chân thì thành mặt đất, san phẳng để trống thì thành cái sân. Xếp lên từng lớp thì thành tường, nắm gọn một vốc thì thành cục, hạ người xuống trên đó thì thành ngồi.