Đến nội dung chính

片

piàn

Một lát mỏng trải phẳng: 片

Hình ảnh Một lát lạng mỏng ra từ khối rồi trải phẳng, nhẹ đến mức đặt lên tay gần như không thấy nặng. 片 đếm một lát mỏng nằm phẳng; 块 đếm một cục dày bẻ ra.

Lượng từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 片

  1. một lát cắt mỏng

    我早上只吃了两片面包。

    wǒ zǎoshang zhǐ chī le liǎng piàn miànbāo

    Sáng nay tôi chỉ ăn hai lát bánh mì.

    Lấy hai lát bánh mì mỏng từ bịch ra đặt lên đĩa.

  2. thứ ép cho dẹt

    饭后吃一片药。

    fàn hòu chī yí piàn yào

    Ăn cơm xong uống một viên thuốc.

    Một viên thuốc tròn dẹt nằm trên lòng bàn tay mở ra.

    Thuốc con nhộng dùng 粒; viên nén dẹt dùng 片.

  3. một chiếc tự rơi xuống

    地上落了一片叶子。

    dì shang luò le yí piàn yèzi

    Dưới đất rơi một chiếc lá.

    Một chiếc lá xoay một vòng rồi nằm phẳng xuống đất.

  4. một mặt trải rộng

    窗外是一大片草地。

    chuāng wài shì yí dà piàn cǎodì

    Ngoài cửa sổ là một thảm cỏ rộng.

    Mở cửa sổ ra thấy cỏ trải phẳng tới tận chân trời.

    一大片 hay dùng cho vùng trải rộng.

  5. một lớp phủ kín

    停电了,房间里一片黑。

    tíngdiàn le, fángjiān lǐ yí piàn hēi

    Mất điện rồi, phòng tối om.

    Đèn tắt, cả gian phòng tối lại như bị một tấm vải đen phủ lên.

    一片 dùng khi âm thanh, ánh sáng hay màu sắc phủ kín cả không gian.

Tất cả trong một hình ảnh

Hai lát bánh mì ăn sáng là 片, viên thuốc uống sau bữa là 片, chiếc lá rơi dưới đất cũng là 片. Thảm cỏ trải ngoài cửa sổ là 一片, và bóng tối phủ kín phòng khi mất điện cũng vậy. Lấy một lát mỏng mà kéo cho rộng ra thì thành một mặt trải phẳng lên tất cả. 片 đếm 'thứ đã bỏ bề dày mà trải ra phẳng'.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung