Đến nội dung chính

长

cháng

Đường dài, chờ lâu, hàng người dài

Hình ảnh Một đường chạy xa, từ đầu này kéo tới tận đầu kia. 长 là đường chạy xa, 短 là đường bị cắt còn một khúc.

Tính từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 长

  1. chạy theo con đường

    这条路很长,开车要两个小时。

    zhè tiáo lù hěn cháng, kāi chē yào liǎng ge xiǎo shí.

    Con đường này dài, lái xe mất hai tiếng.

    Qua kính chắn gió, mặt đường chạy một vạch tới chân trời

  2. chạy qua thời gian

    我在外面等了很长时间。

    wǒ zài wài miàn děng le hěn cháng shí jiān.

    Tôi đứng chờ bên ngoài rất lâu.

    Bóng nắng dưới chân đã chuyển sang phía bên kia trong lúc đứng đó

  3. chạy theo gấu quần

    这条裤子有点长,能改一改吗?

    zhè tiáo kù zi yǒu diǎn cháng, néng gǎi yi gǎi ma?

    Cái quần này hơi dài, sửa lên được không?

    Gấu quần phủ kín mũi giày và quét xuống sàn

  4. chạy qua hàng người

    前面的队太长了,我们换一家。

    qián miàn de duì tài cháng le, wǒ men huàn yì jiā.

    Hàng phía trước dài quá, mình đổi chỗ khác.

    Hàng người kéo qua cửa quán và chạy tới cuối phố

  5. chạy qua thời hạn

    这是一份长期的工作,不是临时的。

    zhè shì yí fèn cháng qī de gōng zuò, bú shì lín shí de.

    Đây là việc làm dài hạn, không phải tạm thời.

    Ô thời hạn trên hợp đồng có ngày bắt đầu gần và ngày kết thúc rất xa

Tất cả trong một hình ảnh

长 là một đường chạy xa. Chạy theo con đường thì đường dài, chạy qua thời gian thì chờ lâu, chạy theo gấu quần thì quần dài, chạy qua người thì hàng dài, chạy qua hợp đồng thì việc làm dài hạn.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung