低
dī
Cửa thấp, giá thấp, đầu cúi xuống
Hình ảnh Một vạch hạ xuống gần mặt sàn, nằm dưới tầm mắt. 低 là vạch hạ xuống gần sàn, 高 là vạch leo lên cao.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 低
-
khung cửa hạ xuống
小心,这个门很低。
xiǎo xīn, zhè ge mén hěn dī.
Cẩn thận, cái cửa này thấp.
Khung cửa ngang tầm trán, buộc phải cúi đầu mới qua
-
vạch giá hạ xuống
这家的价格比别家低。
zhè jiā de jià gé bǐ bié jiā dī.
Chỗ này giá thấp hơn mấy chỗ khác.
Hai bảng giá cạnh nhau, một con số ngắn hơn một chữ số
-
đầu hạ xuống
他低着头,一句话也不说。
tā dī zhe tóu, yí jù huà yě bù shuō.
Anh ấy cúi đầu, không nói một câu.
Cằm hạ gần sát ngực, mắt chỉ dán xuống sàn
-
hạ vạch âm lượng
请把电视的声音放低一点。
qǐng bǎ diàn shì de shēng yīn fàng dī yì diǎn.
Nhờ anh giảm tiếng tivi một chút.
Bấm điều khiển, thanh âm lượng ngắn dần từng nấc
-
vạch nhiệt độ hạ xuống
今天气温很低,多穿一件。
jīn tiān qì wēn hěn dī, duō chuān yí jiàn.
Hôm nay nhiệt độ thấp, mặc thêm một áo.
Vạch đỏ trong nhiệt kế trượt xuống rồi dừng gần đáy
Tất cả trong một hình ảnh
低 là một vạch hạ xuống. Hạ khung cửa thì đập đầu, hạ giá thì rẻ, hạ đầu thì là cúi, hạ âm lượng thì tivi nhỏ tiếng, hạ nhiệt độ thì trời lạnh.