Đến nội dung chính

高

gāo

Kệ cao, tiền thuê cao, và ông quản lý khó tính

Hình ảnh Một vạch leo từ mặt sàn lên tới chỗ cao hơn tầm mắt. 高 là vạch leo lên cao, 低 là vạch hạ xuống gần sàn.

Tính từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 高

  1. đồ nằm trên cao

    这个架子太高了,我拿不到。

    zhè ge jià zi tài gāo le, wǒ ná bu dào.

    Cái kệ này cao quá, tôi không với tới.

    Kiễng chân vươn tay mà đầu ngón vẫn dừng dưới mặt kệ

  2. người cao lên

    他个子很高,有一米九。

    tā gè zi hěn gāo, yǒu yì mǐ jiǔ.

    Anh ấy cao lắm, một mét chín.

    Đỉnh đầu gần chạm khung cửa, phải cúi mới vào được

  3. vạch giá leo lên

    这附近的房租很高。

    zhè fù jìn de fáng zū hěn gāo.

    Tiền thuê quanh đây cao.

    Ô ghi số tiền trên hợp đồng bị nhồi thêm một chữ số

  4. chỉ số cơ thể leo lên

    病人发烧了,体温有点高。

    bìng rén fā shāo le, tǐ wēn yǒu diǎn gāo.

    Bệnh nhân bị sốt, thân nhiệt hơi cao.

    Vạch đỏ trong nhiệt kế dừng lại ở trên mức chuẩn

  5. chuẩn mực leo lên

    我们经理要求很高。

    wǒ men jīng lǐ yāo qiú hěn gāo.

    Quản lý của chúng tôi đòi hỏi cao.

    Tờ trình nào gửi lên cũng bị gạch đỏ rồi trả lại

Tất cả trong một hình ảnh

高 là một vạch leo lên. Leo cái kệ thì tay không tới, leo con người thì cao lớn, leo tiền thuê thì đắt, leo thân nhiệt thì sốt, leo yêu cầu thì quản lý khó làm hài lòng.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Trung