데굴데굴
de-gul-de-gul
데굴데굴 là việc chỉ đồ tròn mới làm được
Hình ảnh Một vật tròn chạm sàn và lộn vòng hết vòng này sang vòng khác khi di chuyển. 데굴데굴 là lăn theo mặt sàn, 휘청휘청 là đứng mà mất thăng bằng.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 데굴데굴
-
quả bóng chạy xa khỏi chân
공이 데굴데굴 굴러갔어요.
gong-i de-gul-de-gul gul-leo-ga-sseo-yo
Quả bóng lăn mất rồi.
Quả bóng bị mũi chân quệt nhẹ lăn mãi không dừng, qua tận bên kia đường
-
đồng xu tuột khỏi tay
동전이 데굴데굴 굴러서 책상 밑으로 들어갔어요.
dong-jeo-ni de-gul-de-gul gul-leo-seo chaek-sang mi-teu-ro deu-reo-ga-sseo-yo
Đồng xu lăn vào dưới bàn.
Đồng xu rơi xuống quay trên cạnh rồi mất vào chỗ tối dưới gầm bàn
-
cái thân không nằm yên được
배가 아파서 데굴데굴 굴렀어요.
bae-ga a-pa-seo de-gul-de-gul gul-leo-sseo-yo
Bụng đau quá nên tôi cứ lăn lộn.
Ôm bụng rồi lăn sang trái, lăn sang phải trên sàn
-
trái cây đổ ra tản đi
사과가 봉지에서 데굴데굴 쏟아졌어요.
sa-gwa-ga bong-ji-e-seo de-gul-de-gul sso-da-jyeo-sseo-yo
Mấy trái táo đổ khỏi túi và lăn đi.
Táo rời cái túi bị rách từng trái một rồi lăn tứ phía
-
trò chơi trên giường
아이가 침대에서 데굴데굴 굴러요.
a-i-ga chim-dae-e-seo de-gul-de-gul gul-leo-yo
Đứa trẻ cứ lăn trên giường.
Đứa trẻ lăn từ mép chăn bên này sang mép bên kia rồi lăn về
Tất cả trong một hình ảnh
데굴데굴 là một hình: lăn mãi theo mặt sàn. Trên quả bóng, đó là chạy xa khỏi chân; trên đồng xu, đó là tuột khỏi tay rồi vào gầm bàn; trên mấy trái táo, đó là đổ khỏi túi rồi tản đi. Trên người đau, đó là cái thân không nằm yên được; trên đứa trẻ, đó là trò lăn qua lăn lại trên giường.