Đến nội dung chính

가끔

ga-kkeum

가끔 là tờ lịch nhiều ô trống hơn chấm

Hình ảnh Những chấm rải thưa trên tờ lịch, giữa chúng là những quãng trống rộng. 가끔 là các chấm rải thưa, 자주 là các chấm nằm sát nhau.

Trạng từ và từ tượng thanh

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 가끔

  1. việc rải thưa

    저는 가끔 야근해요.

    jeo-neun ga-kkeum ya-geun-hae-yo

    Tôi thỉnh thoảng làm thêm giờ.

    Tờ lịch tháng chỉ khoanh tròn đúng mấy ngày đèn còn sáng tới khuya.

  2. thân thể thỉnh thoảng đau

    가끔 머리가 아파요.

    ga-kkeum meo-ri-ga a-pa-yo

    Tôi thỉnh thoảng bị đau đầu.

    Một đường bằng phẳng chạy một quãng dài, nhô lên một nhịp rồi lại hạ xuống.

    Rất hữu ích khi kể triệu chứng ở phòng khám.

  3. ghé qua thỉnh thoảng

    이 앞을 지날 때 가끔 들러요.

    i a-peul ji-nal ttae ga-kkeum deul-leo-yo

    Đi ngang qua thì tôi thỉnh thoảng ghé.

    Con đường dài mà chỉ vài chỗ có vết chân rẽ vào cửa quán.

  4. hiếm nhưng vẫn có

    가끔 그런 손님도 있어요.

    ga-kkeum geu-reon son-nim-do i-sseo-yo

    Thỉnh thoảng cũng có khách như vậy.

    Giữa vô số khuôn mặt đi ngang, thỉnh thoảng có một người ngoảnh lại và đọng lại trong ký ức.

  5. nổi lên trong lòng

    고향 생각이 가끔 나요.

    go-hyang saeng-ga-gi ga-kkeum na-yo

    Thỉnh thoảng tôi nhớ quê.

    Mặt nước phẳng lặng, sau một quãng im lìm lại có một bong bóng nổi lên rồi tan.

Tất cả trong một hình ảnh

가끔 là hình ảnh những khoảng trống rộng chừa lại giữa các chấm. Mấy vòng khoanh trên lịch là làm thêm 가끔; đường phẳng thỉnh thoảng nhô lên là đau 가끔. Vài chỗ vết chân rẽ vào là ghé 가끔, một khuôn mặt trong dòng người là khách như thế có 가끔, một bong bóng trên mặt nước là nỗi nhớ nổi lên 가끔. Nó không nói là không có, chỉ nói rằng khoảng giữa rất rộng.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Hàn