넓다
neol-da
Vì sao 'quan hệ rộng' lại nói bằng chữ diện tích
Hình ảnh Hai bên dạt ra xa nhau, nên bên trong còn thừa chỗ. 넓다 là hai bên xa nhau nên còn thừa chỗ; 좁다 là hai bên ép sát nên thiếu chỗ.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 넓다
-
tường ở xa
새집은 거실이 넓어요.
sae-ji-beun geo-si-ri neol-beo-yo
Nhà mới có phòng khách rộng.
Đứng giữa phòng giơ cả hai tay ra mà hai bên tường vẫn còn cách một quãng xa
-
hai lề đường dạt ra
이 길이 넓어서 차가 잘 다녀요.
i gi-ri neol-beo-seo cha-ga jal da-nyeo-yo
Đường này rộng nên xe chạy thông.
Hai chiếc xe tránh nhau không cọ vào nhau, hai bên vẫn còn chỗ trống
-
diện tích trải ra lớn
시험 범위가 너무 넓어요.
si-heom beo-mwi-ga neo-mu neol-beo-yo
Phạm vi thi rộng quá.
Sách mở trên bàn xếp dài sang phải sang trái tới mức không thấy đầu cuối của hàng
Ở đây phạm vi được vẽ như mặt đất.
-
dấu chân trải khắp khu phố
그분은 발이 넓어서 사람을 많이 알아요.
geu-bu-neun ba-ri neol-beo-seo sa-ra-meul ma-ni a-ra-yo
Ông ấy quan hệ rộng nên biết nhiều người.
Dấu chân ông ấy trải từ đầu này sang đầu kia khu phố, đi đâu cũng gặp một mặt quen
'발이 넓다' vẽ đúng cái diện tích mà dấu chân phủ tới.
-
trong lòng còn thừa chỗ
사장님이 마음이 넓으셔서 용서해 주셨어요.
sa-jang-ni-mi ma-eu-mi neol-beu-syeo-seo yong-seo-hae ju-syeo-sseo-yo
Giám đốc độ lượng nên đã tha cho tôi.
Bên trong lòng rộng thênh đến mức cả một cục lỗi của người khác vào rồi vẫn còn chỗ
Tất cả trong một hình ảnh
넓다 chỉ là một hình: hai bên cách nhau thật xa. Tường ở xa thì phòng khách 넓다; hai lề đường dạt ra thì xe tránh nhau vẫn còn chỗ. Bài vở trải ngang ra thì phạm vi thi 넓다, và dấu chân trải khắp khu phố thì người đó 발이 넓다. Còn khi bên trong lòng còn thừa chỗ thì lỗi của người khác cũng có nơi để vào.