뜨겁다
tteu-geop-da
Vì sao tiếng vỗ tay và cái mặt đỏ dùng chung một chữ
Hình ảnh Nhiệt trào lên từ bên trong, nên vừa chạm vào là tay giật ra liền. 뜨겁다 là nhiệt trào lên nên chạm vào phải rút tay; 차갑다 là nhiệt rút đi nên người co rúm lại.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong 뜨겁다
-
nhiệt trào từ món ăn
국이 뜨거우니까 조심하세요.
gu-gi tteu-geo-u-ni-kka jo-sim-ha-se-yo
Canh nóng đấy, cẩn thận nhé.
Hơi bốc lên khỏi bát canh, bàn tay đang đưa thìa lên miệng dừng lại giữa đường
-
nhiệt trào từ thân người
아이 이마가 뜨거워요.
a-i i-ma-ga tteu-geo-wo-yo
Trán đứa bé nóng quá.
Lòng bàn tay đặt lên trán đứa bé, cái nóng vượt hẳn mức thường truyền luôn sang tay
-
nhiệt trào từ lòng người
손님들 반응이 뜨거웠어요.
son-nim-deul ba-neung-i tteu-geo-wo-sseo-yo
Khách phản ứng nồng nhiệt lắm.
Cả tiệm cùng nghiêng người về phía trước và lên giọng, hơi nóng dâng tới tận trần nhà
-
nhiệt trào từ lòng bàn tay
뜨거운 박수를 보내 주세요.
tteu-geo-un bak-su-reul bo-nae ju-se-yo
Xin một tràng pháo tay thật nồng nhiệt.
Hàng trăm lòng bàn tay vỗ không nghỉ cho tới khi chính bàn tay đỏ lên vì nóng
-
nhiệt dâng lên mặt
제 실수 때문에 얼굴이 뜨거웠어요.
je sil-su ttae-mu-ne eol-gu-ri tteu-geo-wo-sseo-yo
Vì lỗi của tôi mà mặt tôi nóng ran.
Khoảnh khắc mọi con mắt đổ về mình, nhiệt xông từ cổ lên tới vành tai
Chỗ này vẽ sự hổ thẹn bằng nhiệt.
Tất cả trong một hình ảnh
뜨겁다 chỉ là một hình: nhiệt trào lên từ bên trong. Nhiệt trào khỏi bát canh thì thìa dừng giữa đường; trào khỏi vầng trán thì đứa bé đang sốt. Nhiệt trào từ lòng cả đám khách thì phản ứng 뜨겁다; trào từ lòng bàn tay thì tiếng vỗ tay 뜨겁다. Còn khi nhiệt đó dâng lên mặt mình thì thành sự hổ thẹn.