ゆっくり
yukkuri
Đặt thêm thời gian lên cùng một đoạn đường: ゆっくり
Hình ảnh Vẫn quãng đường đó nhưng được đắp thêm thời gian, nên mọi động tác giãn ra thật dài. ゆっくり là đắp thêm thời gian cho thoải mái; さっさと là bóp thời gian lại và hối người ta đi.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong ゆっくり
-
đắp thời gian vào lời nói
もう少しゆっくり話してください。
mou sukoshi yukkuri hanashite kudasai
Anh nói chậm lại một chút giúp tôi nhé.
Người nói mở miệng to và để một khoảng trống sau mỗi từ
-
đắp thời gian vào bước đi
足が痛いので、ゆっくり歩きます。
ashi ga itai node, yukkuri arukimasu
Chân tôi đau nên tôi đi chậm thôi.
Một bàn chân đặt xuống, rồi nghỉ một nhịp trước khi bàn chân kia nhấc lên
-
cho thời gian để chọn
どうぞゆっくり見てください。
douzo yukkuri mite kudasai
Anh cứ xem thong thả ạ.
Nhân viên bán hàng lùi một bước, xòe bàn tay về phía khách như trao lại thời gian
Câu nói quen thuộc với khách trong cửa hàng.
-
cho thời gian để nghỉ
週末は家でゆっくり休みます。
shuumatsu wa ie de yukkuri yasumimasu
Cuối tuần tôi sẽ nghỉ cho thoải mái ở nhà.
Tắt báo thức, nằm dài trên ghế sofa ngắm nắng dịch dần qua khung cửa sổ
-
cho thời gian cho bữa ăn
時間はまだあるので、ゆっくり食べましょう。
jikan wa mada aru node, yukkuri tabemashou
Còn thời gian mà, mình ăn từ tốn thôi.
Ngước nhìn đồng hồ, đôi đũa chậm lại, cái bát được đặt xuống bàn
Tất cả trong một hình ảnh
Một hình thời gian được đắp thêm là cả năm cách dùng xếp thành hàng. Cho một câu nói thêm thời gian thì thành nói chậm; cho một bước chân thêm thời gian thì thành đi chậm. Cho khách thêm thời gian chọn thì thành "anh cứ xem thong thả"; cho việc nghỉ thêm thời gian thì thành nghỉ cho ra nghỉ. Cho bát cơm thêm thời gian thì thành ăn không hối hả.