watch
wɑːtʃ
Không rời mắt - cả từ chỉ có thế
Hình ảnh Đôi mắt dán vào một vật và theo từng thay đổi của nó, không rời. WATCH là mắt dán vào và dõi theo, SEE là cái tự rơi vào mắt mình.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong watch
-
trông giùm một lúc
Watch the pot for me, please.
wɑːtʃ ðə pɑːt fɔːr miː pliːz
Trông giùm cái nồi nhé.
Mắt dán vào vành nồi đang sôi, chờ đúng khoảnh khắc trước khi nước trào
-
xem màn hình
We watched a movie last night.
wiː wɑːtʃt ə ˈmuːvi læst naɪt
Tối qua chúng tôi xem phim.
Căn phòng tối, hai đôi mắt chỉ di chuyển theo một màn hình sáng
-
coi hộ đồ
Can you watch my bag for a minute?
kæn juː wɑːtʃ maɪ bæɡ fɔːr ə ˈmɪnɪt
Coi hộ tôi cái túi một lát nhé?
Mắt đặt lên cái túi người ta để lại, đồng thời quét những người đi ngang
-
coi chừng chân
Watch your step on the stairs.
wɑːtʃ jɔːr step ɑːn ðə sterz
Coi chừng bậc thang nhé.
Mắt đặt xuống mép từng bậc trước, rồi bàn chân mới hạ theo từng bậc
-
cẩn thận trước
Watch out for the dog.
wɑːtʃ aʊt fɔːr ðə dɔːɡ
Cẩn thận con chó.
Mắt phóng trước qua góc tường để dò xem con chó đang đứng chỗ nào
Tất cả trong một hình ảnh
watch là một hình: mắt dán vào một thứ và không rời. Mắt dán vào nồi đang sôi là trông nồi, mắt dán vào màn hình là xem phim. Mắt dán vào cái túi của người khác là coi giùm, mắt dán vào bàn chân mình là coi chừng bước. Mắt phóng trước về phía góc tường nơi có thể có con chó là cẩn thận.