stop
stɑːp
Bỏ thuốc và xe buýt đỗ lại cùng một hình
Hình ảnh Vật đang lăn bánh không đi thêm được nữa, chân dính lại ngay chỗ đó. STOP là chuyển động đang chạy bị cắt, START là vật đang yên bắt đầu chạy.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong stop
-
vật đang đi thì đỗ
The bus stops in front of the hospital.
ðə bʌs stɑːps ɪn frʌnt əv ðə ˈhɑːspɪtl
Xe buýt đó đỗ trước bệnh viện.
Xe buýt đang lăn hãm bánh đứng yên dưới bảng hiệu bệnh viện rồi mở cửa
-
máy đang chạy thì chết
My watch stopped at three.
maɪ wɑːtʃ stɑːpt ət θriː
Đồng hồ tôi chết lúc ba giờ.
Kim giây đang tích tắc không qua khỏi số ba, cứng lại ở đó
-
cắt bỏ việc đang làm
I stopped smoking last year.
aɪ stɑːpt ˈsmoʊkɪŋ læst jɪr
Năm ngoái tôi bỏ thuốc.
Điếu thuốc ngày nào cũng cầm được dí tắt lần cuối, bàn tay sau đó không với nữa
-
bịt dòng chảy
Put a towel here to stop the leak.
pʊt ə ˈtaʊəl hɪr tə stɑːp ðə liːk
Chặn khăn ở đây cho khỏi rỉ nước.
Khăn được ép vào trước dòng nước đang nhỏ, nước không đi thêm được
-
ghé lại giữa đường
Can we stop at the pharmacy?
kæn wiː stɑːp ət ðə ˈfɑːrməsi
Ghé nhà thuốc một chút được không?
Giữa chặng đi, xe được tạt sát lề trước nhà thuốc và cửa mở ra
Tất cả trong một hình ảnh
stop là một hình: dòng chuyển động bị cắt ngay tại chỗ. Bánh xe lăn dừng lại là xe buýt đỗ, kim giây đứng sững là đồng hồ chết. Bàn tay ngày nào cũng với lấy thuốc nay không với nữa là bỏ thuốc, khăn chặn trước dòng nước là bịt chỗ rỉ. Tạt xe vào lề giữa đường cũng là một nhát cắt như vậy.