Đến nội dung chính

ask

æsk

Ask không phải là 'hỏi' — đó là kéo thứ bên kia về phía mình

Hình ảnh Chìa tay ra phía thứ mình không có và kéo nó từ bên kia về phía mình. Tell là đặt thứ của mình vào tay người ta, ask là kéo thứ của người ta về phía mình.

Động từ cơ bản

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong ask

  1. kéo câu trả lời về

    Can I ask you a question?

    kæn aɪ æsk juː ə ˈkwestʃən

    Tôi hỏi anh một câu được không?

    Bàn tay chìa nửa đường về phía câu trả lời đang nằm trong đầu người kia, rồi chờ.

  2. kéo một hành động về

    She asked me to close the window.

    ʃiː æskt miː tuː kloʊz ðə ˈwɪndoʊ

    Chị ấy nhờ đóng cửa sổ lại.

    Người ngồi phía lạnh kéo bàn tay đóng cửa sổ về phía mình.

    Ask + người + to động từ là dạng kéo một hành động về.

  3. kéo cái gật đầu về

    Ask your manager before you take the day off.

    æsk jʊr ˈmænɪdʒər bɪˈfɔːr juː teɪk ðə deɪ ɔːf

    Xin phép quản lý trước khi nghỉ một ngày nhé.

    Việc xin nghỉ được đặt trước mặt quản lý, còn mình đứng chờ cái gật đầu quay về.

  4. kéo cái giá về

    They are asking too much for that old car.

    ðeɪ ɑːr ˈæskɪŋ tuː mʌtʃ fɔːr ðæt oʊld kɑːr

    Chiếc xe cũ đó họ hét giá quá cao.

    Con số dán trên kính xe với tay quá xa về phía cái ví của khách.

    Số tiền người bán muốn kéo về chính là cái họ đang ask.

  5. kéo chính con người về

    They asked us over for dinner.

    ðeɪ æskt ʌs ˈoʊvər fɔːr ˈdɪnər

    Họ mời mình sang ăn cơm.

    Một cuộc điện thoại kéo người ta đi suốt tới cái ghế bên bàn ăn nhà mình.

Tất cả trong một hình ảnh

Ask là mũi tên kéo về phía mình. Kéo câu trả lời thì thành câu hỏi, kéo một hành động thì thành lời nhờ, kéo cái gật đầu thì thành xin phép. Kéo một con số thì thành cái giá người bán muốn, còn kéo chính con người sang bàn ăn nhà mình thì thành lời mời.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh