Đến nội dung chính

go through

ɡoʊ θruː

Vào đầu này, ra đầu kia — go through

Hình ảnh Một thứ vào ở đầu này, đi hết bên trong, rồi ra ở đầu bên kia. Stop short là dừng lại khi mới vào được nửa đường, go through là ra tới phía bên kia.

Cách nói thường gặp

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong go through

  1. đi hết danh sách từ đầu đến cuối

    Let's go through the list once more.

    lets ɡoʊ θruː ðə lɪst wʌns mɔːr

    Mình rà lại danh sách một lần nữa nhé.

    Ngón tay chạy xuống từng dòng danh sách, từ dòng đầu đến dòng cuối

  2. ra khỏi đầu bên kia của quãng khó

    She went through a hard year.

    ʃi went θruː ə hɑːrd jɪr

    Chị ấy trải qua một năm vất vả.

    Chị bước vào đường hầm dài tối và bước ra chỗ sáng ở đầu kia

  3. qua bàn người có quyền phê

    The form has to go through the manager.

    ðə fɔːrm hæz tə ɡoʊ θruː ðə ˈmænɪdʒər

    Giấy đó phải qua trưởng phòng.

    Tờ giấy lên bàn trưởng phòng, nhận con dấu, rồi ra ở phía bên kia

  4. dùng cạn hết một nguồn

    We went through three boxes of gloves today.

    wi went θruː θriː ˈbɑːksɪz əv ɡlʌvz təˈdeɪ

    Hôm nay dùng hết ba thùng găng tay.

    Thùng găng đầy vơi dần tới đáy bìa cứng rồi bị đẩy sang bên

    Dùng hết cũng là đi xuyên từ đầu đến cuối.

  5. giao dịch chạy thông tới cuối

    Did the payment go through?

    dɪd ðə ˈpeɪmənt ɡoʊ θruː

    Thanh toán xong chưa?

    Tín hiệu thẻ đi qua máy và đèn 'đã duyệt' sáng lên ở đầu bên kia

Tất cả trong một hình ảnh

Go through chỉ một hình ảnh: vào đầu này, ra đầu kia. Đi hết một danh sách là soát từng dòng; đi hết một năm là sống trọn quãng đó; đi qua bàn trưởng phòng là giấy được phê. Đi hết một thùng găng là dùng cạn; đi qua máy thẻ là thanh toán thành công. Điều cốt lõi: không dừng giữa đường, phải ra được phía bên kia.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh