Đến nội dung chính

versus

ˈvɜːrsəs

Chữ đưa hai thứ lên cùng một sàn đấu

Hình ảnh Hai thứ được dựng đối diện nhau và một nét được kẻ giữa chúng. VERSUS dựng hai bên chống nhau, AND buộc hai bên lại cùng một phía.

Trợ từ

Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong versus

  1. hai đội đấu nhau

    Tonight's game is Korea versus Japan.

    təˈnaɪts ɡeɪm ɪz kəˈriːə ˈvɜːrsəs dʒəˈpæn

    Trận tối nay là Hàn Quốc đấu Nhật Bản.

    trên bảng điểm, hai tên nước nằm hai bên một nét kẻ duy nhất

  2. cân hai tiêu chí

    The real question is quality versus price.

    ðə ˈriːəl ˈkwestʃən ɪz ˈkwɑːləti ˈvɜːrsəs praɪs

    Vấn đề thật là chất lượng hay giá cả.

    một khối ghi chất lượng và một tờ giá nằm trên hai đĩa cân đang lệch

  3. hai bên trước tòa

    The case is Smith versus the city.

    ðə keɪs ɪz smɪθ ˈvɜːrsəs ðə ˈsɪti

    Vụ này là Smith kiện thành phố.

    trên bìa hồ sơ, hai cái tên đối mặt nhau qua một nét kẻ

  4. so hai cách làm

    We compared working from home versus the office.

    wiː kəmˈperd ˈwɜːrkɪŋ frʌm hoʊm ˈvɜːrsəs ði ˈɑːfɪs

    Chúng tôi so làm ở nhà với làm ở công ty.

    ảnh bàn làm việc ở nhà và ảnh bàn ở công ty được ghim cạnh nhau

  5. phải chọn một bên

    It always comes down to speed versus safety.

    ɪt ˈɔːlweɪz kʌmz daʊn tuː spiːd ˈvɜːrsəs ˈseɪfti

    Cuối cùng vẫn là nhanh hay an toàn.

    đôi chân đứng ở chỗ đường rẽ đôi và chưa bước sang bên nào

Tất cả trong một hình ảnh

versus là một động tác: dựng hai thứ đối diện nhau. Dựng hai đội thì thành trận đấu; dựng hai tiêu chí thì thành chuyện phải cân; dựng hai cái tên thì thành vụ kiện. Dựng hai cách làm việc thì thành cân xem bên nào hơn, dựng tốc độ với an toàn thì thành chỗ phải chọn một bên.

Tiếp theo

Xem tất cả hình ảnh cốt lõi Tiếng Anh