versus
ˈvɜːrsəs
Chữ đưa hai thứ lên cùng một sàn đấu
Hình ảnh Hai thứ được dựng đối diện nhau và một nét được kẻ giữa chúng. VERSUS dựng hai bên chống nhau, AND buộc hai bên lại cùng một phía.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong versus
-
hai đội đấu nhau
Tonight's game is Korea versus Japan.
təˈnaɪts ɡeɪm ɪz kəˈriːə ˈvɜːrsəs dʒəˈpæn
Trận tối nay là Hàn Quốc đấu Nhật Bản.
trên bảng điểm, hai tên nước nằm hai bên một nét kẻ duy nhất
-
cân hai tiêu chí
The real question is quality versus price.
ðə ˈriːəl ˈkwestʃən ɪz ˈkwɑːləti ˈvɜːrsəs praɪs
Vấn đề thật là chất lượng hay giá cả.
một khối ghi chất lượng và một tờ giá nằm trên hai đĩa cân đang lệch
-
hai bên trước tòa
The case is Smith versus the city.
ðə keɪs ɪz smɪθ ˈvɜːrsəs ðə ˈsɪti
Vụ này là Smith kiện thành phố.
trên bìa hồ sơ, hai cái tên đối mặt nhau qua một nét kẻ
-
so hai cách làm
We compared working from home versus the office.
wiː kəmˈperd ˈwɜːrkɪŋ frʌm hoʊm ˈvɜːrsəs ði ˈɑːfɪs
Chúng tôi so làm ở nhà với làm ở công ty.
ảnh bàn làm việc ở nhà và ảnh bàn ở công ty được ghim cạnh nhau
-
phải chọn một bên
It always comes down to speed versus safety.
ɪt ˈɔːlweɪz kʌmz daʊn tuː spiːd ˈvɜːrsəs ˈseɪfti
Cuối cùng vẫn là nhanh hay an toàn.
đôi chân đứng ở chỗ đường rẽ đôi và chưa bước sang bên nào
Tất cả trong một hình ảnh
versus là một động tác: dựng hai thứ đối diện nhau. Dựng hai đội thì thành trận đấu; dựng hai tiêu chí thì thành chuyện phải cân; dựng hai cái tên thì thành vụ kiện. Dựng hai cách làm việc thì thành cân xem bên nào hơn, dựng tốc độ với an toàn thì thành chỗ phải chọn một bên.