despite
dɪˈspaɪt
Chữ gạch bỏ thứ đang chắn đường rồi cứ thế đi
Hình ảnh Có thứ chắn rõ ràng trước mặt, mũi tên gạch một nét qua nó rồi vẫn đi tiếp. DESPITE là vẫn đi dù vật cản còn đó, BECAUSE OF là đi được nhờ nó.
Hình ảnh ấy xuất hiện ở đâu trong despite
-
gạch bỏ thời tiết
Despite the rain, the game continued.
dɪˈspaɪt ðə reɪn ðə ɡeɪm kənˈtɪnjuːd
Mưa vậy mà trận đấu vẫn tiếp tục.
mưa xối xả trên sân mà cầu thủ vẫn chạy và sút bóng như thường
-
gạch bỏ cơn đau
She smiled despite the pain.
ʃiː smaɪld dɪˈspaɪt ðə peɪn
Đau vậy mà cô ấy vẫn cười.
mồ hôi lạnh chảy trên trán mà khóe miệng vẫn giữ nguyên nét cười
-
gạch bỏ tuổi tác
Despite his age, he still works every day.
dɪˈspaɪt hɪz eɪdʒ hiː stɪl wɜːrks ˈevri deɪ
Tuổi đó rồi mà ông vẫn làm mỗi ngày.
con số trên chứng minh bị gạch một nét, đôi chân vẫn ra mở cửa hàng
-
gạch bỏ cơn bão
The flight left on time despite the storm.
ðə flaɪt left ɑːn taɪm dɪˈspaɪt ðə stɔːrm
Bão vậy mà chuyến bay vẫn đúng giờ.
trời ngoài cửa sổ đen kịt mà bảng giờ bay vẫn giữ đúng con số cũ
-
gạch bỏ cả công sức
Despite our best efforts, we lost the contract.
dɪˈspaɪt ˈaʊər best ˈefərts wiː lɔːst ðə ˈkɑːntrækt
Cố hết sức rồi mà vẫn mất hợp đồng.
con dấu trượt thầu vẫn đóng xuống chồng giấy ướt đẫm mồ hôi
Tất cả trong một hình ảnh
despite là mũi tên gạch bỏ vật cản rồi đi tiếp. Gạch bỏ cơn mưa thì trận đấu tiếp tục; gạch bỏ cơn đau thì nụ cười còn đó; gạch bỏ tuổi tác thì buổi làm vẫn đều. Gạch bỏ cơn bão thì máy bay vẫn cất cánh đúng giờ, còn khi chính công sức bị gạch thì thành cố hết sức mà vẫn mất.